← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2012

25/2011/NQ-HĐND

Số ký hiệu
25/2011/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
22/12/2011
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Đắk Lắk
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2012 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 3 Xét Tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 01/11/2011 của UBND tỉnh về khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố công bố áp dụng từ ngày 01/01/2012; Báo cáo thẩm tra số 55/BC-HĐND ngày 13/12/2011 của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về quy định khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh, được áp dụng từ ngày 01/01/2012, cụ thể như sau: 1. Giá đất ở tại đô thị và nông thôn: Mức giá cao nhất: 38.000.000 đồng/m2; mức giá thấp nhất: 20.000 đồng/m2. 2. Giá đất phi nông nghiệp (ngoài đất ở và đất nghĩa trang, nghĩa địa, đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng): Tính bằng 70% so với giá đất ở tại vị trí liền kề được quy định tại khoản 1 Điều này; 3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa, đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp của hạng đất liền kề, trường hợp liền kề nhiều hạng đất thì tính theo giá đất hạng cao nhất. 4. Giá đất cho thuê tại Khu công nghiệp Hoà Phú - thành phố Buôn Ma Thuột: 60 đồng/m2/năm; Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp thành phố Buôn Ma Thuột: 70 đồng/m2/năm; Cụm công nghiệp Ea Đar - huyện Ea Kar: 45 đồng/m2/năm; Cụm công nghiệp Krông Búk 1 - huyện Krông Búk: 45 đồng/m2/năm; Cụm công nghiệp Trường Thành - huyện Ea H’leo: 35 đồng/m2/năm; Cụm Công nghiệp Cư Kuin - huyện Cư Kuin: 40 đồng/m2/năm; Cụm công nghiệp M’ Drăk - huyện M’ Drăk: 35 đồng/m2/năm; Cụm công nghiệp Ea Lê - huyện Ea Súp: 35 đồng/m2/năm (mức giá đất cho thuê trên chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng). 5. Giá đất nông nghiệp. a) Giá đất sản xuất nông nghiệp (bao gồm cả đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư không được công nhận là đất ở) có mức giá từ 6.000đồng/m2 đến 16.000đồng/m2 tương ứng với từng hạng đất theo quy định. - Giá đất sản xuất nông nghiệp (bao gồm cả đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư không được công nhận là đất ở) tại các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột được tính bằng 2,5 lần so với giá đất nông nghiệp cùng hạng; - Giá đất sản xuất nông nghiệp (bao gồm cả đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư không được công nhận là đất ở) tại các phường thuộc thị xã Buôn Hồ, thị trấn các huyện và các xã thuộc thành phố Buôn Ma Thuột được tính bằng 2 lần so với giá đất nông nghiệp cùng hạng; - Giá đất sản xuất nông nghiệp (bao gồm cả đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư không được công nhận là đất ở) nằm xen kẽ trong khu dân cư nông thôn thuộc các xã ở các huyện, thị xã được tính bằng 1,5 lần so với giá đất sản xuất nông nghiệp cùng hạng. b) Giá đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản có mức giá từ 4.000đồng/m2 đến 6.000đồng/m2 tương ứng với từng vị trí đất.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 46425 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2011/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.