← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về mức thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục - đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

25/2011/NQ-HĐND

Số ký hiệu
25/2011/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
17/12/2011
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về mức thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục - đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3. Sau khi xem xét Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị ban hành mức thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 410/BC-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2011 của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tán thành Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 06/12/2010 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị ban hành mức thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục - đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa với những nội dung chủ yếu như sau: I. Mức thu học phí: 1. Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập: Đơn vị tính: 1.000 đồng/HS/tháng. TT Nội dung Các phường thuộc thành phố, thị xã Các xã thuộc thành phố, thị xã và thị trấn miền xuôi Các xã thuộc các huyện miền xuôi Xã miền núi thấp và thị trấn vùng cao 1 Nhà trẻ. a Dưới 24 tháng. Không bán trú. 130 50 32 20 Có bán trú. 160 64 40 24 b Từ 24-36 tháng. Không bán trú. 90 40 24 16 Có bán trú. 120 64 32 20 Có bán trú học thứ 7. 170 100 2 Mẫu giáo. Không bán trú. 64 40 24 16 Có bán trú. 90 60 40 20 Có bán trú học thứ 7. 120 80 3 THCS, bổ túc THCS. 40 30 20 12 4 THPT, bổ túc THPT. 70 60 50 24 5 Học nghề hướng nghiệp THCS. 10 10 8 6 6 Học nghề hướng nghiệp THPT. 16 14 10 8 2. Mức thu học phí tại các cơ sở đào tạo, dạy nghề công lập: 2.1. Mức thu đối với đào tạo trình độ đại học: Đơn vị tính: 1.000 đồng/Sinh viên/tháng. TT Nhóm ngành/Mã nghề Mức thu 1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản. 284 2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. 316 3 Y, dược. 364 2.2. Mức thu đối với trung cấp, cao đẳng chuyên nghiệp: Đơn vị tính: 1.000 đồng/Sinh viên/tháng. TT Trình độ đào tạo Mức thu 1 Trung cấp chuyên nghiệp. - Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản. 198 - Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. 221 - Y, dược. 255 2 Cao đẳng chuyên nghiệp. - Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 104406 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2011/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.