← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 1997 - 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006 - 2010

25/2005/NQ-HĐND

Số ký hiệu
25/2005/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
28/12/2005
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 1997 - 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006 - 2010 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XV - KỲ HỌP THỨ 5 Sau khi xem xét Tờ trình số: 5025/TTr-UBND ngày 06/6/2005 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Thanh hóa thời kỳ 1997 - 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006 - 2010; Báo cáo thẩm tra số 230/PC-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2005 của Ban Pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1: Nay điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Thanh hóa thời kỳ 1997 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau: 1.1. Về diện tích cơ cấu các loại đất: Thứ tự LOẠI ĐẤT Mã Hiện trạng Năm 2005 Quy hoạch Năm 2010 Diện tích ( ha ) Cơ cấu ( % ) Diện tích ( ha ) Cơ cấu ( % ) 1 2 3 4 5 6 7 Tổng diện tích đất Tự nhiên 1112032,83 100,00 1112032,83 100,00 1 Đất nông nghiệp NNP 810612,48 72,89 920629,39 82,79 2 Đất phi nông nghiệp PNN 147900,12 13,30 173003,37 15,56 3 Đất chư­a sử dụng CSD 153520,23 13,81 18400,07 1,65 1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Thứ tự Chỉ tiêu Mã Giai đoạn 2006-2010 diện tích (ha) 1 2 3 4 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 20728,15 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 33448,96 1.3. Diện tích đất thu hồi Thứ tự Loại đất phải thu hồi Mã Giai đoạn 2006-2010 diện tích (ha) 1 2 3 4 1 Đất nông nghiệp NNP 20728,15 2 Đất phi nông nghiệp PNN 1216,70 1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Thứ tự Mục đích sử dụng Mã Giai đoạn 2006-2010 diện tích (ha) 1 2 3 4 1 Đất nông nghiệp NNP 130198,06 2 Đất phi nông nghiệp PNN 4922,10 Điều 2: Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất tỉnh Thanh Hóa 5 năm (2006 - 2010) như sau : 2.1. Phân bố diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch: TT Chỉ tiêu Mã Diện tích năm 2005 Các năm trong kỳ kế hoạch Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Tổng diện tích đất tự nhiên 1112032,83 1112032,83 1112032,83 1112032,83 1112032,83 1112032,83 1 Đất nông nghiệp NNP 810612,48 821847,48 833498,90 846392,90 859180,90 920629,39 2 Đất phi nông nghiệp PNN 147900,12 153189,12 158676,70 162994,70 166636,70 173003,37 3 Đất ch­ưa sử dụng CSD 153520,23 136996,23 119857,23 102645,23 86215,23 18400,07 2.2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 104525 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2005/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.