- Số ký hiệu
- 24/2018/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 19/07/2018
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC CHI VÀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH QUẢNG NAM HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 7 Xét Tờ trình số 17/TTr-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh đề nghị quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam; Báo cáo thẩm tra số 70/BC-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về nội dung, định mức chi và điều kiện đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh, bao gồm: 1. Chi phục vụ kỳ họp, hội nghị, hội thảo, giao ban, phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân (có tổ chức giải trình, chất vấn). 2. Chi phục vụ hoạt động giám sát, khảo sát; thẩm tra; tiếp xúc cử tri, chất vấn; tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo. 3. Chi xây dựng và hoàn thiện văn bản. 4. Điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân. 5. Chi khác phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân. Điều 2. Đối tượng áp dụng Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị, cá nhân phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh. Điều 3. Chi phục vụ kỳ họp, hội nghị, hội thảo 1. Kỳ họp Hội đồng nhân dân Đối tượng Định mức chi (đồng/người/buổi) Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã Chủ trì (chủ tọa) 250.000 200.000 150.000 Thư ký 200.000 150.000 100.000 Đại biểu HĐND 150.000 120.000 80.000 Đại biểu khách mời; phóng viên; cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng phục vụ trực tiếp hoạt động HĐND 120.000 100.000 80.000 2. Các hội nghị, hội thảo do Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tổ chức; phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân có tổ chức giải trình, chất vấn Đối tượng Định mức chi (đồng/người/buổi) Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã Chủ trì hội nghị, phiên họp 150.000 120.000 100.000 Thành viên Thường trực HĐND; thành viên các Ban HĐND 120.000 100.00 80.000 Đại biểu khách mời; phóng viên; cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng phục vụ trực tiếp hoạt động HĐND 100.000 80.000 60.000 Điều 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 15 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 136845 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2018/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 524/2012/UBTVQH13Nghị quyết Về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hộiCòn hiệu lực
- 166/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015 của Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011, Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 và Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII về việc phê duyệt danh mụcCòn hiệu lực
- 34/2016/NQ-HĐNDNghị Quyết Về việc điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn ngân sách nhà nước năm 2016Hết hiệu lực toàn bộ