- Số ký hiệu
- 24/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 14/07/2016
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2016 - 2020) tỉnh Đồng Nai HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 2 Xét Tờ trình số 5424/TTr-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2016 - 2020) tỉnh Đồng Nai; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2016 - 2020) tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Chỉ tiêu điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 ĐVT: Ha TT Chỉ tiêu sử dụng đất Quy hoạch được duyệt (Nghị quyết 69/2012/NQ-CP) Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp 421.690 435.990 Trong đó a Đất trồng lúa 33.000 24.948 Đất chuyên trồng lúa nước 19.500 18.000 b Đất trồng cây hàng năm khác 28.050 c Đất trồng cây lâu năm 174.963 194.746 d Đất rừng phòng hộ 36.507 31.800 đ Đất rừng đặc dụng 101.257 112.460 e Đất rừng sản xuất 32.475 25.291 g Đất nuôi trồng thủy sản 7.000 7.131 2 Đất phi nông nghiệp 168.789 153.785 Trong đó: a Đất quốc phòng 14.600 14.110 b Đất an ninh 1.424 1.459 c Đất khu công nghiệp 12.018 11.992 d Đất cụm công nghiệp 1.799 1.600 đ Đất thương mại, dịch vụ 2.650 e Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 3.733 g Đất cho hoạt động khoáng sản 3.566 2.828 - Đất khai thác khoáng sản 104 25 - Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm, vật liệu san lấp 3.462 2.803 h Đất phát triển hạ tầng 36.567 32.190 - Đất cơ sở văn hóa 1.334 1.160 - Đất cơ sở y tế 353 270 - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo 2.302 2.130 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 1.155 820 i Đất có di tích, danh thắng 192 222 - Đất có di tích lịch sử - văn hóa 122 - Đất danh lam thắng cảnh 100 k Đất bãi thải, xử lý chất thải 512 564 l Đất ở tại nông thôn 21.949 m Đất ở tại đô thị 6.329 5.250 n Đất xây dựng trụ sở cơ quan 522 356 o Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 93 p Đất cơ sở tôn giáo 769 971 q Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 1.737 1.798 3 Đất chưa sử dụng 245 - 4 Đất đô thị 31.576 27.831 II CÁC KHU CHỨC NĂNG 1 Khu sản xuất nông nghiệp 225.893 2 Khu lâm nghiệp 172.606 3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 151.400 4 Khu phát triển công nghiệp 13.592 5 Khu đô thị 47.392 6 Khu thương mại - dịch vụ 8.675 7 Khu dân cư nông thôn 58.436 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 115833 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.