← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

24/2011/NQ-HĐND

Số ký hiệu
24/2011/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/12/2011
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, điều chỉnh một số loại phí,lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 03 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Sau khi xem xét Tờ trình số 4271/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, điều chỉnh một số nội dung tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh và Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi và ban hành quy định quản lý một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: 1. Sửa đổi một số loại phí và lệ phí 1.1. Sửa đổi mức thu phí đò ngang trên địa bàn tỉnh: TT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu 1 Hành khách Đồng/lượt 2.500- 5.000 2 Xe đạp Đồng/lượt 1.000- 2.000 3 Xe máy Đồng/lượt 2.000- 4000 4 Hàng hóa từ 20kg - dưới 50 kg Đồng/lượt 1.500- 4000 5 Hàng hóa từ 50kg trở lên Đồng/50kg/lượt 4.000 1.2. Sửa đổi mức thu phí qua đò dọc: Hành khách hoặc chủ hàng thỏa thuận với chủ đò hoặc bến khách về tiền cước vận chuyển cho phù hợp với điều kiện tình hình cụ thể, nhưng mức thu phí tối đa không quá 5.000/ đồng/km/người hoặc 5.000 đồng/km/50 kg hàng hóa. 1.3. Sửa đổi phí chợ: Áp dụng đối với các loại chợ được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước. a. Về mức thu: Sửa đổi mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh: TT Đối tượng thu Mức thu 1 Chợ hạng 1 1.1 Người buôn bán thường xuyên có cửa hàng, cửa hiệu cố định tại chợ Tối đa không quá 100.000 đồng/m2/tháng 1.2. Người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ Tối đa không quá 5.000 đồng/người/ngày 2 Chợ hạng 2 2.1 Người buôn bán thường xuyên có cửa hàng, cửa hiệu cố định tại chợ Tối đa không quá 60.000 đồng/m2/tháng 2.2. Người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ Tối đa không quá 3.000 đồng/người/ngày 3 Chợ hạng 3 3.1 Người buôn bán thường xuyên có cửa hàng, cửa hiệu cố định tại chợ Tối đa không quá 30.000 đồng/m2/tháng 3.2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 50617 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2011/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.