← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Thái Bình

24/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
24/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
25/04/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) tỉnh Thái Bình CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Thái Bình với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất STT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 154.594 100,00 154.594 100 1 Đất nông nghiệp 106.812 69,09 104.213 67,41 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 95.830 88.072 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 91.756 82.755 Trong đó: đất trồng lúa 86.542 77.091 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.074 5.317 1.2 Đất lâm nghiệp 2.028 2.016 Trong đó: đất rừng phòng hộ 2.028 2.016 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 8.878 13.670 1.4 Đất làm muối 65 27 1.5 Đất nông nghiệp khác 11 428 2 Đất phi nông nghiệp 45.206 29,24 49.508 32,02 2.1 Đất ở 12.484 13.218 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 11.969 12.076 2.1.2 Đất ở tại đô thị 515 1.142 2.2 Đất chuyên dùng 23.519 27.532 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 416 428 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 141 182 2.2.2.1 Đất quốc phòng 127 156 2.2.2.2 Đất an ninh 14 26 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 729 2.238 Trong đó: đất khu công nghiệp 306 1.221 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 22.233 24.684 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 436 442 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.587 1.699 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 7.157 6.579 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 23 38 3 Đất chưa sử dụng 2.576 1,67 873 0,58 Trong đó: đất bằng chưa sử dụng 2.576 873 4 Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) 10.178 100,00 10.178 100,00 4.1 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản 622 6,11 3.161 31,06 4.2 Đất mặt nước ven biển có rừng 2.026 19,91 3.892 38,24 4.3 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác 7.530 73,98 3.125 30,70 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (ha) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 4.822 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.539 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.340 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 4.100 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 199 1.2 Đất lâm nghiệp 11 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 272 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.772 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.422 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 3.350 3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 81 3.1 Đất trụ sở cơ quan 1 3.2 Đất có mục đích công cộng 72 3.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 8 4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 32 4.1 Đất chuyên dùng 16 4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3 4.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 5 4.1.3 Đất có mục đích công cộng 8 4.2 Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng 16 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13727 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.