← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 23/2026/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ chi phí quản lý; mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mức chi phí cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

23/2026/NQ-HĐND

Số ký hiệu
23/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2026-06-24
Cơ quan ban hành
HĐND Tỉnh Cao Bằng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định tỷ lệ chi phí quản lý; mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mức chi phí cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Xét Tờ trình số 1816/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết Quy định tỷ lệ chi phí quản lý; mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mức chi phí cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 213/BC-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định tỷ lệ chi phí quản lý; mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mức chi phí cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định tỷ lệ chi phí quản lý; mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mức chi phí cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Đối tượng áp dụng Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân các xã, phường được giao thực hiện công tác quản lý, chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng; người trực tiếp thực hiện chi trả trợ cấp; tổ chức dịch vụ chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng; các cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan. Điều 2. Tỷ lệ chi phí quản lý và mức chi trả 1. Chi phí quản lý trong tổ chức thực hiện chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng: cấp tỉnh 30%, cấp xã 70% trên tổng chi phí quản lý được trung ương phân bổ cho tỉnh Cao Bằng hằng năm. 2. Mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp đến người thụ hưởng: 40%/tổng tỷ lệ chi phí quản lý của cấp xã. 3. Mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp: 50%/tổng tỷ lệ chi phí quản lý của cấp xã. (Có phụ lục chi tiết tỷ lệ (%) của cấp xã kèm theo Nghị quyết này). Điều 3. Kinh phí thực hiện Từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 1e882ee0-80ea-11f1-941d-d7b0a8a98c3b · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2026/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.