← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

23/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
23/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
04/08/2016
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ HAI Xét Tờ trình số 2106/TTr-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau: 1. Mức thu phí STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại: 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 270.000 3 Quặng đồng Tấn 60.000 4 Quặng bô xít Tấn 30.000 5 Quặng vàng Tấn 270.000 6 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (grannit, gabro, đá hoa, bazan…) m3 70.000 2 Gờ - ra – nít (grannit) Tấn 30.000 3 Đá Block m3 90.000 4 Quặng đá quý: Kim cương, Ru – bi (rubi); Sa – phia (Sapphiare); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (ctyolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 3.000 6 Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp và các loại khoáng chất khác Tấn 3.000 7 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000 8 Cát vàng m3 5.000 9 Các loại cát khác m3 4.000 10 Sét làm gạch, ngói m3 2.000 11 Thạch cao m3 3.000 12 Cao lanh, Phen - sờ - phát (fenspat) m3 7.000 13 Các loại đất khác (san lấp, xây dựng…) m3 2.000 14 Than các loại Tấn 10.000 15 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 16 A-pa-tít (Apatit) Tấn 5.000 17 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000 18 Khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Biểu này 2. Trong quá trình thực hiện, nếu trên địa bàn có phát sinh các loại khoáng sản không có trong quy định này, thì áp dụng mức thu phí tối đa đối với các loại khoáng sản đó đã được quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/2/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 112824 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.