← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Cà Mau

23/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
23/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
19/04/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) tỉnh Cà Mau CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Cà Mau đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 532.916 100,00 532.916 100,00 1 Đất nông nghiệp 477.702 89,64 474.202 88,98 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 142.445 26,73 140.745 26,41 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 87.820 16,48 87.208 16,36 Trong đó: đất trồng lúa 80.778 15,16 80.215 15,05 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 54.625 10,25 53.537 10,05 1.2 Đất lâm nghiệp 106.089 19,91 110.000 20,64 1.2.1 Đất rừng sản xuất 85.608 16,06 78.483 14,73 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 13.778 2,59 14.277 2,68 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 6.703 1,26 17,240 3,24 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 227.908 42,77 222.207 41,70 1.4 Đất làm muối 121 0,02 121 0,02 1.5 Đất nông nghiệp khác 1.139 0,21 1.129 0,21 2 Đất phi nông nghiệp 44.397 8,33 48.413 9,08 2.1 Đất ở 6.631 1,24 7.805 1,46 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 5.819 1,09 6.677 1,25 2.1.2 Đất ở tại đô thị 812 0,15 1.128 0,21 2.2 Đất chuyên dùng 19.689 3,69 22.406 4,20 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 290 0,05 340 0,06 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.282 0,43 2.306 0,43 2.2.2.1 Đất quốc phòng 2.238 2.242 2.2.2.2 Đất an ninh 44 64 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 501 0,09 946 0,18 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 234 0,04 658 0,12 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 256 0,05 277 0,05 2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 11 0,00 11 0,00 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 16.616 3,12 18.814 3,53 2.2.4.1 Đất giao thông 4.939 0,93 6.196 1,16 2.2.4.2 Đất thủy lợi 10.700 2,01 10.940 2,05 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 85 0,02 89 0,02 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 63 0,01 255 0,05 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 55 0,01 84 0,02 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo 342 0,06 549 0,10 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 35 0,01 158 0,03 2.2.4.8 Đất chợ 31 0,01 121 0,02 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 312 0,06 312 0,06 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 54 0,01 110 0,02 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 76 0,01 76 0,01 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 226 0,04 325 0,06 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 17.637 3,31 17.666 3,31 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 138 0,03 135 0,03 3 Đất chưa sử dụng 10.817 2,03 10.301 1,93 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13728 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.