← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Vĩnh Long

23/2006/NQ-HĐND

Số ký hiệu
23/2006/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
16/02/2006
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch vàkế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2006 - 2010)của tỉnh Vĩnh Long HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG KHOÁ VII KỲ HỌP LẦN THỨ 6 Sau khi xem xét báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm giai đoạn 2001–2005; điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đai 2006–2010; Tờ trình số 02/TTr-UBND, ngày 10 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh và báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và ngân sách, ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đai cho các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010, bao gồm các nội dung như sau: 1. Xác định mục tiêu sử dụng đất đai đến năm 2010 và phân kỳ từng năm trong giai đoạn 2006 - 2010 như sau: CHỈ TIÊU Hiện trạng năm 2005 (ha) Diện tích đến năm (ha) 2006 2007 2008 2009 2010 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 147.769,30 147.769,3037 147.769,3037 147.769,3037 147.769,3037 147.769,3037 I. Đất nông nghiệp 116.984,44 114.987,3437 113.620,8498 112.459,4428 111.369,3548 110.335,4104 1. Đất sản xuất nông nghiệp 116.291,30 113.356,8505 111.369,5338 109.662,5565 108.103,0966 106.738,0103 1.1. Đất trồng cây hàng năm 74.483,25 68.609,5811 63.678,5795 59.222,8065 55.287,3609 51.721,8700 1.1.1. Đất trồng lúa 72.851,12 65.690,7939 59.504,7406 53.808,7901 48.683,6332 43.970,9107 1.1.2. Đất trồng cây hàng năm còn lại 1.632,13 2.918,7872 4.173,8389 5.414,0164 6.603,7276 7.750,9594 1.2. Đất trồng cây lâu năm 41.808,05 44.747,2694 47.690,9543 50.439,7500 52.815,7357 55.016,1403 2. Đất nuôi trồng thủy sản 641,64 1.578,9880 2.200,0740 2.710,6443 3.183,6364 3.516,7091 3. Đất nông nghiệp khác 51,51 51,5052 51,2420 86,2420 82,6219 80,6910 II. Đất phi nông nghiệp 30.372,65 32.517,7565 33.941,0454 35.140,8990 36.250,1558 37.306,1294 1. Đất ở 5.799,4354 6.115,6096 6.466,3451 6.850,7227 7.276,8877 7.275,64 1.1- Đất ở tại nông thôn 5.160,5690 5.439,6446 5.739,2861 6.074,8827 6.447,2167 6.445,97 1.2- Đất ở tại đô thị 638,8664 675,9650 727,0590 775,8400 829,6710 829,67 2. Đất chuyên dùng 10.182,6307 11.269,2160 12.127,0815 12.857,0152 13.445,1015 13.445,10 2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 165,4770 221,9681 227,4751 233,3974 259,9537 259,95 2.2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 103620 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2006/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.