← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 222/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

222/2023/NQ-HĐND

Số ký hiệu
222/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2023-10-27
Cơ quan ban hành
HĐND Tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG KHÓA X KỲ HỌP THỨ 11 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Xét Tờ trình số 8239/TTr-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tình về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tỉnh phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 1. Mức thu, đơn vị tính phí: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 50.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000 4 Quặng vàng Tấn 270.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 6 Quặng bạch kim, Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 270.000 STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 7 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 50.000 8 Quặng chì, Quậng kẽm Tấn 270.000 9 Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) Tấn 30.000 10 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Tấn 60.000 11 Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-den (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 270.000 12 Quặng crô-mit (cromit) Tấn 60.000 13 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m³ 2.000 2 Đá, sỏi 2.1 Sỏi m³ 7.500 2.2 Đá 2.2.1 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m³ 75.000 2.2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m³ 4.500 3 Đá nung või, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) m³ 4.125 4 Đá làm fluorit m³ 3.000 5 Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) 5.1. Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ m³ 70.000 5.2 Đá hoa trắng làm bột carbonat m³ 4.500 6 Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) m³ 70.000 7 Cát vàng m³ 7.500 8 Cát trắng m³ 9.000 9 Các loại cát khác m³ 6.000 10 Đất sét, đất làm gạch, ngói m³ 3.000 STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 11 Sét chịu lửa m³ 30.000 12 Đôlômít (dolomit), quắc-zit (quartzit) Tấn 37.500 13 Cao lanh Tấn 5.800 14 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 25.000 15 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rit (phosphorit) Tấn 25.000 16

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 163030 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 222/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.