- Số ký hiệu
- 22/2022/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 30/09/2022
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 10 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013; Xét Tờ trình số 150/TTr-UBND, ngày 13 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng a) Ủy ban nhân dân các cấp; b) Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng; các đội dân phòng; c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 2. Mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng 1. Đội trưởng đội dân phòng được hưởng mức hỗ trợ bằng 20% lương tối thiểu vùng/người/tháng. 2. Đội phó đội dân phòng được hưởng mức hỗ trợ bằng 15% lương tối thiểu vùng/người/tháng. Điều 3. Trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho một đội dân phòng TT Danh mục Đơn vị tính Số lượng Niên hạn sử dụng 1 Bình bột chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 04kg Bình 05 Theo quy định của nhà sản xuất 2 Bình khí chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 03kg hoặc bình chữa cháy gốc nước xách tay có dung tích chất chữa cháy không nhỏ hơn 06 lít Bình 05 Theo quy định của nhà sản xuất 3 Đèn pin (độ sáng 200 lm, chịu nước IPX4) Chiếc 02 Hỏng thay thế 4 Rìu cứu nạn (trọng lượng 2kg, cán dài 90cm, chất liệu cacbon cường độ cao) Chiếc 01 Hỏng thay thế 5 Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100cm) Chiếc 01 Hỏng thay thế 6 Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 05kg cán dài 50cm) Chiếc 01 Hỏng thay thế 7 Kìm cộng lực (dài 60cm, tải cắt 60kg) Chiếc 01 Hỏng thay thế 8 Túi sơ cứu loại A (theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) Túi 01 Hỏng thay thế 9 Cáng cứu thương (kích thước 186cm x 51cm x 17cm; tải trọng 160kg) Chiếc 01 Hỏng thay thế 10 Quần, áo chữa cháy Bộ 05 Hỏng thay thế 11 Mũ chữa cháy Cái 05 Hỏng thay thế 12 Găng tay chữa cháy Đôi 05 Hỏng thay thế 13 Ủng chữa cháy Đôi 05 Hỏng thay thế 14 Khẩu trang chữa cháy Chiếc 05 Hỏng thay thế 15 Dây cứu người Cuộn 01 Hỏng thay thế Điều 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 156850 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.