- Số ký hiệu
- 22/2020/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 30/09/2020
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Tiền Giang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 13 Xét Tờ trình số 210/TTr-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 82/BC-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp lệ phí hộ tịch: người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật; b) Cơ quan thu lệ phí hộ tịch: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho; c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý lệ phí hộ tịch. Điều 2. Mức thu, miễn lệ phí đăng ký hộ tịch 1. Mức thu STT Công việc thực hiện Mức thu (đồng/trường hợp) I Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã 1 Khai sinh (đăng ký không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân). 8.000 2 Đăng ký lại kết hôn. 30.000 3 Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử). 8.000 4 Nhận cha, mẹ, con. 15.000 5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước. 15.000 6 Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. 15.000 7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân. 15.000 8 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác. 8.000 9 Đăng ký hộ tịch khác. 8.000 II Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Khai sinh (đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân). 75.000 Khai tử (đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử). 75.000 Kết hôn (đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn). 1.500.000 Giám hộ, chấm dứt giám hộ. 75.000 Nhận cha, mẹ, con. 1.500.000 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 144300 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2020/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.