← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020 – 2024)

22/2019/NQ-HĐND

Số ký hiệu
22/2019/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
14/12/2019
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Phú Thọ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020 – 2024) HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ CHÍN xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Xét Tờ trình số 5467/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) với một số nội dung chính như sau: 1. Đối với đất nông nghiệp: Giá đất nông nghiệp 5 năm (2020-2024) tăng bình quân 35,6% so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019) cụ thể như sau: ĐVT: Đồng/m2 STT DIỄN GIẢI Giá đất 5 năm (2015-2019) Dự thảo Giá đất 5 năm (2020 - 2024) Xã đồng bằng Xã trung du, miền núi Xã đồng bằng Xã trung du, miền núi 1 Đất trồng lúa nước Vị trí 1 37.400 34.000 50.700 46.100 Vị trí 2 33.600 30.600 45.600 41.500 Vị trí 3 31.700 28.800 43.000 39.000 2 Đất trồng cây hàng năm còn lại Vị trí 1 31.700 28.800 43.000 39.000 Vị trí 2 28.600 26.000 38.800 35.300 Vị trí 3 27.000 24.600 36.600 33.400 3 Đất nuôi trồng thuỷ sản Vị trí 1 31.700 28.800 43.000 39.000 Vị trí 2 28.600 26.000 38.800 35.300 Vị trí 3 27.000 24.600 36.600 33.400 4 Đất trồng cây lâu năm Vị trí 1 30.200 27.500 41.000 37.300 Vị trí 2 27.200 24.700 36.900 33.500 Vị trí 3 25.700 23.300 34.800 31.600 5 Đất rừng sản xuất Vị trí 1 14.000 8.900 19.000 12.000 Vị trí 2 12.700 8.000 17.200 10.800 Vị trí 3 12.000 7.500 16.300 10.200 2. Đối với đất ở Giá đất ở tại các huyện, thành, thị cụ thể như sau: - Thành phố Việt Trì: Tỷ lệ tăng bình quân toàn thành phố là 34,0% so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019); - Thị xã Phú Thọ: Tỷ lệ tăng bình quân toàn thị xã là 33,9% so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019); - Huyện Cẩm Khê: Tỷ lệ tăng bình quân toàn huyện là 23,2% so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019); - Huyện Đoan Hùng: Tỷ lệ tăng bình quân toàn huyện là 23,0% so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019); - Huyện Hạ Hòa: Tỷ lệ tăng bình quân toàn huyện là 27,6% so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019); - Huyện Lâm Thao: Tỷ lệ tăng bình quân toàn huyện là 22,7% so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019); - Huyện Phù Ninh:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 140359 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2019/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.