← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015

22/2014/NQ-HĐND

Số ký hiệu
22/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
10/12/2014
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 13 Sau khi xem xét Tờ trình số 3242/TTr-UBND, ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc báo cáo phân bổ ngân sách địa phương năm 2015, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng Nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thống nhất thông qua dự toán ngân sách Nhà nước năm 2015 và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015, với một số nội dung cơ bản như sau: 1. Dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2015. Đơn vị: Triệu đồng. STT Nội dung Dự toán Gồm Cấp tỉnh quản lý Cấp huyện, xã quản lý Tổng thu NSNN trên địa bàn 5.400.000 4.183.500 1.216.500 1 Thu nội địa 3.500.000 2.292.000 1.208.000 2 Thu xuất nhập khẩu 630.000 630.000 3 Thu để lại quản lý qua NSNN 1.270.000 1.261.500 8.500 Trong đó: Thu từ XSKT 1.250.000 1.250.000 2. Dự toán thu ngân sách địa phương năm 2015. Đơn vị: Triệu đồng. STT Nội dung Ngân sách địa phương Cụ thể như sau Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách huyện, thành phố TỔNG THU NGÂN SÁCH CÁC CẤP 6.204.658 4.799.754 2.567.435 1 Thu cân đối 4.934.658 3.538.254 2.558.935 a Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp (thu 100% và điều tiết) 3.416.150 2.019.746 1.396.404 b Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 1.518.508 1.518.508 1.162.531 - Bổ sung cân đối ngân sách 385.850 385.850 566.820 - Bổ sung có mục tiêu (không kể CT MTQG) 1.062.986 1.062.986 595.711 - Bổ sung Chương trình mục tiêu quốc gia 69.672 69.672 2 Các khoản thu quản lý qua NSNN 1.270.000 1.261.500 8.500 3. Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2015. Đơn vị: Triệu đồng. STT Nội dung Dự toán NSĐP Gồm Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách huyện, thành phố TỔNG CHI NSĐP (A+B+C) 6.204.658 3.637.223 2.567.435 A Chi cân đối NSĐP 4.864.986 2.306.051 2.558.935 I Chi đầu tư phát triển 829.900 626.900 203.000 Trong đó - Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề 86.000 68.000 18.000 - Chi khoa học và công nghệ 15.000 15.000 II Chi thường xuyên 3.920.775 1.632.031 2.288.744 Trong đó: 1 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 1.683.100 428.250 1.254.850 2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ 22.500 21.300 1.200 3 Chi sự nghiệp môi trường 52.700 21.200 31.500 III Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính địa phương 1.000 1.000 IV Dự phòng ngân sách 97.300 46.120 51.180 V Chi nguồn cải cách tiền lương 16.011 16.011 B Các khoản chi để lại QL qua NSNN 1.270.000 1.261.500 8.500 Trong đó:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 81867 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.