← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy định mức thu phí Thư viện công cộng

22/2014/NQ-HĐND

Số ký hiệu
22/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
11/12/2014
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu phí Thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI HAI Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Xét Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 11/11/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Nam Định. Sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội HĐND và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu phí thư viện công cộng (bao gồm thư viện tỉnh và các thư viện huyện, thành phố) trên địa bàn tỉnh Nam Định (có biểu mức thu kèm theo). Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua; mức thu phí được áp dụng kể từ ngày 01/01/2015. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 27/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005 của HĐND tỉnh Nam Định về việc quy định mức thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Nam Định. - Đơn vị thu phí được trích 90% (Chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí theo quy định, số còn lại 10% (Mười phần trăm) nộp vào ngân sách Nhà nước. Điều 3. Giao UBND tỉnh quy định cụ thể chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định và tổ chức thực hiện Nghị quyết. Điều 4. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ mười hai thông qua./. BIỂU MỨC THU PHÍ THƯ VIỆN CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Nam Định) 1. Mức thu Đơn vị tính: Đồng Số TT Đối t­ượng thu phí Mức thu phí (Đồng/thẻ/năm) 1 Phí thẻ đọc tài liệu: a) Đối với bạn đọc là người lớn 40.000 b) Đối với bạn đọc là trẻ em 20.000 2 Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt 200.000 2. Đối tượng được giảm 50% mức phí - Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú. - Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 49378 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.