← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2010

22/2009/NQ-HĐND

Số ký hiệu
22/2009/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2009-12-10
Cơ quan ban hành
HĐND Tỉnh Quảng Ngãi
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2010 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 22 Xét tờ trình số 3298/TT-UBND ngày 24/11/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Nghị quyết về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2010; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh (có Bảng quy định chi tiết kèm theo Nghị quyết này). Thời gian thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Điều 2. Giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có biến động (giảm từ 10% hoặc tăng từ 20% trở lên) về giá một số vị trí đất, khu vực đất, loại đất kéo dài liên tục trong thời hạn 60 ngày trở lên thì UBND tỉnh xin ý kiến Thường trực HĐND tỉnh trước khi quyết định điều chỉnh giá đất cho phù hợp và báo cáo HĐND tỉnh vào kỳ họp gần nhất. Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khóa X, kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Minh Toản BẢNG QUY ĐỊNH GIÁ ĐẤT NĂM 2010 (Kèm theo Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa X, kỳ họp thứ 22) I. Giá các loại đất: 1. Đất nông nghiệp 1.1. Thành phố Quảng Ngãi và huyện Lý Sơn: Bảng 1. Đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm: ĐVT: đồng/m2 TT Vị trí Mức giá 1 Vị trí 1 40.000 2 Vị trí 2 32.000 3 Vị trí 3 25.000 Bảng 2. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả rừng phòng hộ): ĐVT: đồng/m2 TT Vị trí Mức giá 1 Vị trí 1 10.000 2 Vị trí 2 8.000 3 Vị trí 3 5.000 1.2. Khu kinh tế Dung Quất: - Vị trí 1 áp dụng đối với đất nông nghiệp nằm trong khu quy hoạch đô thị Vạn Tường. - Vị trí 2 áp dụng đối với các khu vực khác còn lại trong Khu kinh tế Dung Quất. ĐVT: đồng/m2 Loại đất Mức giá Vị trí 1 Vị trí 2 Đất trồng cây hàng năm 34.000 32.000 Đất trồng cây lâu năm 32.000 30.000 Đất nuôi trồng thủy sản 28.000 26.000 Đất rừng sản xuất (bao gồm rừng phòng hộ) 18.000 16.000 1.3. Ngoài thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn và Khu kinh tế Dung Quất:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 60197 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2009/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.