← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Ngãi

22/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
22/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
19/04/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) tỉnh Quảng Ngãi CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của tỉnh Quảng Ngãi với các chỉ tiêu sau: 1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính : ha Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng 2005 Các năm trong kỳ kế hoạch Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Tổng diện tích tự nhiên 513.985 513.985 513.985 513.985 513.985 513.985 1 Đất nông nghiệp 343.927 347.676 351.876 356.021 360.333 364.159 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 120.882 119.823 119.341 118.919 118.672 118.499 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 97.500 96.660 96.175 95.825 95.536 95.282 1.1.1.1 Đất trồng lúa 44.217 4.863 43.565 43.348 43.145 42.964 Trong đó : đất chuyên trồng lúa nước 36.791 36.480 36.183 35.973 35.773 35.596 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 53.283 52.797 52.610 52.477 52.391 52.318 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 23.383 23.163 23.166 23.094 23.136 23.217 1.2 Đất nông nghiệp 221.659 226.308 230.827 234.980 239.472 243.432 1.2.1 Đât rừng sản xuất 89.845 93.637 97.268 100.727 104.419 107.632 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 129.740 132.671 133.559 134.253 135.053 135.800 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 2.074 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 1.078 1.242 1.408 1.822 1.889 1.908 1.4 Đất làm nuối 125 120 117 117 117 137 1.5 Đất nông nghiệp khác 183 183 183 183 183 183 2 Đất phi nông nghiệp 46.428 49.757 51.159 52.178 52.875 53.444 2.1 Đất ở 9.156 9.324 9.420 9.475 9.507 9.542 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7.985 8.112 8.181 8.222 8.242 8.264 1.1.2 Đất ở tại đô thị 1.171 1.212 1.239 1.253 1.265 1.278 2.2 Đất chuyên dùng 17.993 19.960 21.051 22.062 22.748 23.328 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 374 389 395 402 406 407 2.2.2 Đất an ninh, quốc phòng 575 591 623 626 633 637 2.2.2.1 Đất quốc phòng 553 568 599 601 609 612 2.2.2.2 Đất an ninh 22 23 24 25 24 25 2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 2.693 4.146 4.855 5.586 6.107 6.545 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 1.529 2.771 3.400 4.060 4.525 4.931 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 778 820 863 904 944 966 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 9 106 106 106 106 106 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu Xây dựng, gốm sứ. 377 449 486 516 532 542 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 14.351 14.834 15.178 15.448 15.602 15.739 2.2.4.1 Đất giao thông 8.075 8.277 8.437 8.617 8.718 8.804 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 4.897 4.968 5.079 5.118 5.143 5.176 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 284 293 298 302 305 308 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 69 96 112 123 131 133 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 64 68 69 71 72 72 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục- đào tạo 566 642 663

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13729 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.