- Số ký hiệu
- 22/2001/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 28/03/2001
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Tóm tắt
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN Khoá VI - Kỳ họp bất thường (Từ ngày 22/3/2001 đến ngày 23/3/2001) NGHỊ QUYẾT V/v thông qua Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Bắc Kạn đến năm 2010. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN Sau khi xem xét Tờ trình số: 11/TT-ƯB ngày 19/ 3/2001 của UBND tỉnh, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và ngân sách HĐND tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ Thông qua Quy hoạch sử dụng đất đai của tỉnh Bắc Kạn đến năm 2010 với những nội dung sau: I- Hiện trạng sử dụng đất đai năm 2000: - Tổng diện tích đất đai: 485.721 ha - Cơ cấu sử dụng đất đai: + Đất nông nghiệp: 30.508,75 ha, chiếm 6,28% + Đất lâm nghiệp có rừng: 301.722,78 ha, chiếm 62,12% + Đất chuyên dùng: 8.005,53 ha, chiếm 1,65% + Đất ở: 2.123,75 ha, chiếm 0,44% + Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá: 143.360,19 ha, chiếm 29,51% II-Phương án sử dụng đất đai đến năm 2010: - Diện tích đất nông nghiệp: 39.795,26 ha, chiếm 8,19% diện tích tự nhiên. Trông đó diện tích đất lua, lúa màu là 16.911,42 ha, chiếm 60,80% diện tích đất trồng cây hàng năm. - Diện tích đất lâm nghiệp có rừng: 388.245,81 ha, chiếm 79,93% diện tích đất tự nhiên. - Diện tích đất chuyên dùng: 10.557,22 ha, chiếm 2,17% diện tích đất tự nhiên. - Diện tích đất ở: 2.399,22 ha, chiếm 0,49% diện tích tự nhiên. Trong đó: + Diện tích đất ở đô thị: 453,37 ha, chiếm 18,90% diện tích đất ở + Diện tích đất ở nông thôn: 1.945,85 ha, chiếm 81,10% diện tích đất ờ - Diện tích đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá: 44.723,49 ha, chiếm 9,21% diện tích đất tự nhiên. III- Kế hoạch sử dụng qua các giai đoạn: 1- Giai đoạn 2001 - 2005: Tổng diện tích đất tự nhiên: 485.721 ha. Trong đó: - Đất nông nghiệp: 35.790,57 ha, chiếm 7,37% - Đất lâm nghiệp có rừng: 349.631,92 ha, chiếm 71,98% - Đất chuyên dùng: 9.667,64 ha, chiếm 1,99% - Đất ở: 2.289,93 ha, chiếm 0,47% - Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá: 88.340,94 ha, chiếm 18,19% 2- Giai đoạn 2006- 2010: Tổng diện tích đất tự nhiên: 485.721 ha. Trong đó: - Đất nông nghiệp: 39.795,26 ha, chiếm 8,19% - Đất lâm nghiệp có rừng: 388.245,81 ha, chiếm 79,93% - Đất chuyên dùng: 10.557,22 ha, chiếm 2,17% - Đất ở: 2.399,22 ha, chiếm 0,49% - Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá: 44.723,49 ha, chiếm 9,21% IV- Các giải pháp thực hiện:
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 62027 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2001/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Nghị quyết khác do Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành.
- 37/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấpCòn hiệu lực
- 09/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc phê duyệt định mức hỗ trợ phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2015-2020Hết hiệu lực toàn bộ
- 05/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc Quy định mức chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc KạnCòn hiệu lực
- 40/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2015Còn hiệu lực
- 38/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc quy định mức thu, cơ quan thu phí, tỷ lệ trích để lại cho cơ quan thu phí và tỷ lệ phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bắc KạnCòn hiệu lực