← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lai Châu

21/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
21/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
19/04/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lai Châu CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất tỉnh Lai Châu đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 907.100 100,00 970.100 100,00 1 Đất nông nghiệp 437.021 48,18 608.050 67,03 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 77.328 17,69 80.230 13,19 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 71.027 91,85 68.352 85,19 Trong đó: đất trồng lúa 28.957 40,77 27.789 40,65 1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 42.071 59,23 40.564 59,35 1.1.3 Đất trồng cây lâu năm 6.300 8,87 11.878 17,38 1.2 Đất lâm nghiệp 359.253 82,20 527.348 86,73 1.2.1 Đất rừng sản xuất 35.851 9,98 50.968 9,66 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 290.478 80,86 393.457 76,61 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 32.924 9,16 82.923 15,72 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 393 0,09 422 0,10 1.4 Đất nông nghiệp khác 47 0,01 49 0,01 2 Đất phi nông nghiệp 16.884 1,86 32.016 3,53 2.1 Đất ở 2.465 14,60 2.786 8,70 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2.156 87,47 2.367 84,98 2.1.2 Đất ở tại đô thị 309 12,53 418 15,02 2.2 Đất chuyên dùng 4.480 26,53 7.945 24,82 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 109 2,43 141 3,15 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 249 5,55 344 7,69 2.2.2.1 Đất an ninh 30 12,05 56 16,28 2.2.2.2 Đất quốc phòng 219 87,95 288 83,72 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 265 5,92 1.219 27,21 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 200 75,46 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 76 28,69 300 113,37 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 118 44,33 466 175,83 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng 71 26,97 252 95,19 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 3.857 86,11 6.241 139,31 2.2.4.1 Đất giao thông 2.783 72,15 4.406 114,23 2.2.4.2 Đất thủy lợi 292 7,58 497 12,88 2.2.4.3 Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông 560 14,53 722 18,72 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 9 0,24 68 1,76 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 27 0,69 72 1,87 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo 171 4,44 242 6,29 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 6 0,17 115 2,98 2.2.4.8 Đất chợ 7 0,17 29 0,74 2.2.4.9 Đất di tích, danh lam thắng cảnh 1 0,03 69 1,79 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 21 0,53 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 261 1,55 307 1,82 2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 9.679 57,32 20.979 124,25 3 Đất chưa sử dụng 453.195 49,96 267.033 29,44 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13708 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 21/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.