← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyển quyết định của HĐND tỉnh

205/2008/NQ-HĐND

Số ký hiệu
205/2008/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/04/2008
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyển quyết định của HĐND tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA KHOÁ XII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 3 Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Xét Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 13/3/2008 của UBND tỉnh về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 334/BC-KTNS ngày 06/4/2008 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; Tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh: 1. Sửa đổi điểm 8.2, khoản 8, Phần I, Điều 1 về đối tượng miễn nộp phí phòng chống thiên tai như sau: “8.2. Đối tượng miễn nộp phí: Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình”. 2. Sửa đổi điểm 13.2, khoản 13, Phần I, Điều 1 về đối tượng miễn nộp phí an ninh - trật tự như sau: "13.2. Đối tượng miễn nộp phí: Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình". 3. Bổ sung khoản 25, Phần I, Điều 1 quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn, như sau: "25. Phí bảo vệ. môi trường đối với chất thải rắn: 2 5.1. Mức thu phí: - Chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp làng nghề: 20.000đồng/tấn. - Chất thải rắn nguy hại: 3.000.000đồng/tấn. 25.2. Quản lý và sử dụng: Cơ quan thu phí được để lại 40% tổng số tiền phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, bao gồm: Chi tiền điện, nước, thông tin liên lạc; Chi vật tư, văn phòng phẩm; Chi sửa chữa tài sản phục vụ công tác thu phí; Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến công tác thu phí. - Số còn lại 60% nộp ngân sách nhà nước (Coi là 100%) để chi dùng cho các nội dung sau: Chi phí cho việc xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường: 30%; Chi hỗ trợ cho việc phân loại chất thải rắn: 30%; Chi hỗ trợ đầu tư xây dựng các bãi chôn lấp, công trình xử lý chất thải rắn, sử dụng công nghệ tái chế, tái sử dụng, xử lý và tiêu huỷ chất thải rắn:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 40580 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 205/2008/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.