- Số ký hiệu
- 20/2022/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 26/10/2022
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHÓA VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 7 Xét Tờ trình số 9508/TTr-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Đối tượng nộp, miễn nộp phí a) Đối tượng nộp phí: Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ tài liệu về đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. b) Đối tượng miễn nộp phí - Hộ nghèo, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. - Trường hợp cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc phòng và an ninh, phục vụ yêu cầu trực tiếp của cấp ủy và chính quyền các cấp. - Cung cấp hồ sơ phục vụ công tác quản lý nhà nước cho cơ quan: Công an, thanh tra, tòa án nhân dân, cơ quan thi hành án, Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý đất đai các cấp. - Doanh nghiệp xã hội. 2. Mức thu phí TT Loại tài liệu ĐVT Mức thu phí (đồng) Cung cấp trực tiếp Cung cấp cấp qua đường bưu điện Đối với thông tin dạng giấy Đối với thông tin dạng số 1 Hồ sơ tài liệu đất đai 01 trang 12.000 10.000 13.000 2 Cung cấp tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý 01 mảnh 19.000 16.000 20.000 - Khi số lượng trang (hoặc mảnh ) khai thác > 1, mức cho mỗi trang (hoặc mảnh) tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên (áp dụng số trang nhân bản của một trang (mảnh) hoặc trang tiếp theo trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp). - Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang (hoặc mảnh ) tài liệu dạng giấy và số khi không thu phí được tính bằng 0,79 mức thu ở bảng trên.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 159761 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 20/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 01/2017/NĐ-CPNghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đaiHết hiệu lực toàn bộ
- 10/2017/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, tỷ lệ tríchCòn hiệu lực