← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh.

20/2022/NQ-HĐND

Số ký hiệu
20/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
18/11/2022
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Thuận
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 11 (CHUYÊN ĐỀ) Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Xét Tờ trình số 3411/TTr-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 105/BC-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước do cơ quan địa phương thực hiện thẩm định gồm: a) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất. b) Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. c) Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị thẩm định khai thác, sử dụng nguồn nước. b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước. c) Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. 3. Mức thu phí: STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất 1.1 Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất a Thiết kế giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm Thiết kế 300.000 b Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm Đề án 1.000.000 c Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm Đề án 2.000.000 d Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm Đề án 4.000.000 1.2 Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng) a Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm Báo cáo 300.000 b Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm Báo cáo 1.100.000 c Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 157581 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 20/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.