- Số ký hiệu
- 20/2019/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 06/12/2019
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 14 Nghị định số [104/2014/NĐ-CP](https://thuvienphapluat.vn/van-ban/thue-phi-le-phi/nghi-dinh-104-2014-nd-cp-quy-dinh-khung-gia-dat-257555.aspx "Nghị định 104/2014/NĐ-CP") ngày 14 tháng 11 năm 2014 quy định về khung giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Xét Tờ trình số 175/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024); Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thống nhất thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) (kèm theo Bảng giá đất chi tiết của từng loại đất). Điều 2. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa VII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2019./. HĐND TỈNH PHÚ YÊN PHỤ LỤC 1 GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 05 NĂM (2020-2024) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân Tỉnh) --- Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 STT Tên đường, đoạn đường Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 I Thành phố Tuy Hòa A Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) 1 Đại Lộ Hùng Vương - Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ 9.000 6.300 4.500 2.700 - Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến Trần Hưng Đạo 17.000 - Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Huệ 25.000 17.000 11.000 6.000 - Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú 23.000 16.000 9.000 5.000 - Đoạn từ đường Trần Phú đến Nguyễn Hữu Thọ 20.000 14.000 8.000 4.000 - Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Đài 17.000 11.000 7.000 4.000 2 Đại Lộ Nguyễn Tất Thành - Đoạn từ bắc cầu Sông Chùa đến Trần Hưng Đạo 12.000 9.000 6.000 3.000 - Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới phường 8 và phường 9 16.000 11.000 8.000 5.000 - Đoạn từ ranh giới phường 8 và phường 9 đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến 13.000 10.000 6.000 3.000 - Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú đến hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn 10.000 3 Đường An Dương Vương - Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 139657 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 20/2019/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 44/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về giá đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 104/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về khung giá đấtCòn hiệu lực
- 36/2014/TT-BTNMTThông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đấtHết hiệu lực toàn bộ