← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An

20/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
20/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
22/07/2016
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN KHÓA IX-KỲ HỌP THỨ 02 Sau khi xem xét Tờ trình số 2372/TTr-UBND ngày 30/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách HĐND và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Danh mục mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 3.2, khoản 3; sửa đổi, bổ sung tiết e, điểm 6.1 và điểm 6.2, khoản 6 của phần A của Danh mục Phí, như sau: STT Danh mục các loại phí, lệ phí ĐVT Mức thu Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu Ghi chú A Danh mục phí 3 Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước (khu vực cho phép) 10% 3.2 Phí sử dụng bến, bãi, mặt nước (khu vực cho phép) a Phí bãi a1 Bãi đường bộ - Xe ô tô chở khách dưới 15 chỗ ngồi Đồng/ngày, đêm 10.000 - Xe ô tô khách từ 15 đến 30 chỗ ngồi Đồng/ngày, đêm 20.000 - Xe ô tô khách trên 30 chỗ ngồi Đồng/ngày, đêm 30.000 - Trường hợp bãi đỗ xe là điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt + Đối với loại xe buýt có thiết kế từ 50 chỗ trở xuống (bao gồm chỗ đứng và chỗ ngồi) Đồng/chuyến xe 6.000 + Đối với loại xe buýt có thiết kế trên 50 chỗ (bao gồm chỗ đứng và chỗ ngồi) Đồng/chuyến xe 9.000 - Các loại xe khác + Từ 02 tấn đến dưới 05 tấn Đồng/ngày, đêm 10.000 + Từ 05 tấn trở lên Đồng/ngày, đêm 30.000 a2 Mặt nước neo đậu ghe, tàu, sà lan (trừ bến tàu) - Trọng tải dưới 10 tấn Đồng/ngày, đêm 10.000 - Trọng tải từ 10 tấn trở lên Đồng/ngày, đêm 30.000 b Phí bến tàu b1 Tàu chở khách - Tuyến hoạt động từ 100km trở lên Đồng/ghế/lượt 1.000 - Tuyến hoạt động dưới 100km Đồng/ghế/lượt 500 b2 Ghe, tàu, sà lan chở hàng đậu bến tàu Đồng/tấn/chuyến 1.500 b3 Ghe, tàu, sà lan đậu bến tàu Đồng/m2/đêm 1.500 c Phí sử dụng mặt nước (Tính trên diện tích sử dụng sàn sản xuất, kinh doanh) Đồng/m2/tháng 1.000 6 Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô 90% Đối với đơn vị tổ chức thu là cơ sở giáo dục thì nguồn thu được để lại toàn bộ (100%) 6.1 Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 115097 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 20/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.