← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và phí dự thi tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2016 -2017

20/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
20/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2016-07-29
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Hà Nam
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT VỀ MỨC HỌC PHÍ ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG CÔNG LẬP VÀ PHÍ DỰ THI TUYỂN SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM HỌC 2016-2017 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM KHÓA XVIII - KỲ HỌP THỨ HAI Xét Tờ trình số 1679/TTr-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và phí dự thi tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2016-2017; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và phí dự thi tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2016-2017. 1. Học phí 1.1. Đối với thành phố Phủ Lý: - Khu vực thành thị: Gồm các phường của thành phố. - Khu vực nông thôn: Gồm các xã còn lại. Học sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó. Mức thu: a) Giáo dục mầm non: - Khu vực thành thị: 120 000 đ/ tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 65 000 đ/ tháng/học sinh. b) Trung học cơ sở: - Khu vực thành thị: 90 000 đ/ tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 55 000 đ/ tháng/học sinh. c) Trung học phổ thông (THPT): - Khu vực thành thị: 105 000 đ/ tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 70 000 đ/ tháng/học sinh. d) Học viên GDTX cấp THPT: - Khu vực thành thị: 105 000 đ/ tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 70 000 đ/ tháng/học sinh. 1.2. Đối với các huyện: - Khu vực thành thị gồm 7 thị trấn: Hòa Mạc, Đồng Văn, Quế, Vĩnh Trụ, Bình Mỹ, Ba Sao, Kiện Khê. - Khu vực nông thôn: Gồm các xã còn lại. Học sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó. Mức thu: a) Giáo dục mầm non: - Khu vực thành thị: 110 000 đ/ tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 65 000 đ/ tháng/học sinh. b) Trung học cơ sở: - Khu vực thành thị: 80 000 đ/ tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 55 000 đ/ tháng/học sinh. c) Trung học phổ thông: - Khu vực thành thị: 90 000 đ/ tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 70 000 đ/ tháng/học sinh. d) Học viên GDTX cấp THPT: - Khu vực thành thị: 90 000 đ/ tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 70 000 đ/ tháng/học sinh. 1.3. Học phí học nghề trong các trường phổ thông công lập: Thực hiện theo Quyết định số: 31/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 112940 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 20/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.