- Số ký hiệu
- 20/2011/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 17/12/2011
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2011 – 2020 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3 Sau khi xem xét Tờ trình số 109/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2011-2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tán thành Tờ trình số 109/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2011 - 2020, với những nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu Quản lý bảo vệ, phát triển và sử dụng hợp lý đất lâm nghiệp, nhằm bảo vệ môi trường, sinh thái, bảo tồn đa dạng sinh học, tập trung nâng cao chất lượng rừng, sớm hình thành vùng sản xuất lớn tập trung gắn với chế biến lâm sản; huy động sự tham gia rộng rãi, tích cực của các thành phần kinh tế vào hoạt động sản xuất lâm nghiệp để phát triển kinh tế - xã hội, xóa đói giảm nghèo, nâng cao mức sống cho người dân nông thôn, miền núi và góp phần giữ vững an ninh - quốc phòng trên địa bàn tỉnh. 2. Nhiệm vụ chung - Bảo vệ rừng hiện có: 585.623 ha, trong đó: Bảo vệ rừng phòng hộ 177.136 ha, bảo vệ rừng đặc dụng 79.977 ha, bảo vệ rừng sản xuất 328.510 ha. - Trồng rừng: 162.864 ha, bình quân mỗi năm trồng mới 16.286 ha (bao gồm trồng trên đất trống, trồng lại rừng sau khai thác, cải tạo rừng). - Khoanh nuôi tái sinh rừng: 10.343 ha - Làm giàu rừng: 21.063 ha - Trồng cây phân tán: 16.527 triệu cây - Khai thác gỗ rừng tự nhiên: 193.200 m3 - Khai thác gỗ rừng trồng: 6.132.420 m3 - Khai thác cây trồng phân tán: 415.596 m3 - Khai thác nhựa thông: 4.000 tấn - Khai thác song mây: 1.160 tấn - Khai thác tre nứa rừng tự nhiên: 144.250 triệu cây - Khai thác tre, luồng trồng: 256.426 triệu cây - Chế biến đồ mộc dân dụng, mỹ nghệ: 2.000.000 tấn - Chế biến dăm gỗ và ván nhân tạo: 3.000.000 tấn - Bột giấy: 3.550.000 tấn - Nhựa thông: 4.000 tấn - Đũa, tăm, mành: 430.000 tấn - Sản phẩm từ song mây: 50.040 tấn 3. Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 3.1. Quy hoạch đất lâm nghiệp theo 3 loại rừng: ĐVT: ha Số TT Loại đất, loại rừng Tổng Phân theo ba loại rừng Đặc dụng Phòng hộ Sản xuất Tổng đất lâm nghiệp quy hoạch 627.833 81.357 191.031 355.445 1 Đất bảo vệ phát triển rừng 613.793 80.536 188.222 345.035 a Đất có rừng cần bảo vệ 540.740 77.872 163.524 299.344 - Rừng tự nhiên 385.490 76.244 139.142 170.104 - Rừng trồng 155.250 1.628 24.382 129.240 b Đất trồng rừng khoanh nuôi 73.053 2.664 24.698 45.691 - IA 27.844 971 6.040 20.833 - IB 19.960 720 4.150 15.090 - IC 23.033 973 13.050 9.010 - Đất cát, bãi lầy 732 732 - Núi đá không rừng 1.484 726 758 2 Đất chưa đầu tư (để diễn thế tự nhiên) 14.040 821 2.809 10.410 3.2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 103945 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 20/2011/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 23/2006/NĐ-CPNghị định Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừngHết hiệu lực toàn bộ
- 05/2008/TT-BNNThông tư Hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừngHết hiệu lực toàn bộ
- 73/2007/NQ-HĐNDNghị quyết Về Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hộiHết hiệu lực toàn bộ
- 2755/2007/QĐ-UBNDQuyết định Về việc phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2006 - 2015Còn hiệu lực