- Số ký hiệu
- 195/2019/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 16/10/2019
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định giá một số dịch vụ và mức hỗ trợ chi phí khám sức khỏe, điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 10 Xét Tờ trình số 190/TTr-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc quy định giá một số dịch vụ và mức hỗ trợ chi phí khám sức khỏe, điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 387/BC-HĐND ngày 07 tháng 10 năm 2019 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định giá một số dịch vụ và mức hỗ trợ chi phí khám sức khỏe, điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Đối tượng áp dụng - Các cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. - Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, cung ứng, sử dụng dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. - Bệnh nhân điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Điều 2. Giá 07 dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế STT Tên dịch vụ Đơn vị tính Mức giá Ghi chú I Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc) 01 Khám ban đầu đồng/lần khám/người 48.000 Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị 02 Khám khởi liều điều trị đồng/lần khám/người 25.000 Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị 03 Khám định kỳ đồng/lần khám/người 20.000 01 lần/tháng hoặc khám theo yêu cầu II Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc) 04 Tại cơ sở điều trị thay thế đồng/lần người/ngày 10.000 05 Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế đồng/lần người/ngày 10.000 III Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm) 06 Tư vấn cá nhân đồng/lần/ người/ 10.000 Năm đầu tiên điều trị (không quá 14 lần/năm).
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138717 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 195/2019/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 85/2012/NĐ-CPNghị định Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lậpHết hiệu lực toàn bộ
- 90/2016/NĐ-CPNghị định Quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thếHết hiệu lực toàn bộ
- 35/2014/TT-BYTThông tư Quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thếHết hiệu lực toàn bộ
- 38/2014/TTLT-BYT-BTCThông tư liên tịch Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thếCòn hiệu lực
- 73/2017/TT-BTCThông tư Quy định quản lý và sử dụng nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm, hỗ trợ chi phí khám sức khỏe và chi phí điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thếCòn hiệu lực