← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Lai Châu

194/2010/NQ-HĐND

Số ký hiệu
194/2010/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/12/2010
Cơ quan ban hành
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Lai Châu HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 18 Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của liên Bộ Tài nguyên - Môi trường, Bộ Tài chính Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Sau khi xem xét Tờ trình số 1416/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh Lai Châu về việc phê chuẩn bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Lai Châu (có Bảng giá các loại đất năm 2011 kèm theo). Điều 2. Giao cho UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức triển khai thực hiện. Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 162/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 15 về việc phê chuẩn giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2010. Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XII, kỳ họp thứ 18 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Giàng Páo Mỷ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TỈNH LAI CHÂU NĂM 2011 (Có biểu kèm theo) VIII. QUY ĐỊNH VỀ KHU VỰC, VỊ TRÍ, GIÁ ĐẤT GIÁP RANH VÀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT KHÁC 1. ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP: a) Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: - Có từ một yếu tố khoảng cách trở lên: + Đất nông nghiệp tiếp giáp khu dân cư đến 500 m; + Đất nông nghiệp tiếp giáp chợ đến 1000 m; + Đất nông nghiệp tiếp giáp hành lang bảo vệ đường bộ đến 500 m. - Kết hợp với ít nhất 2/4 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (địa hình tương đối bằng phẳng, độ phì nhiêu của đất cao, điều kiện tưới tiêu chủ động, điều kiện khí hậu thuận lợi cho sản xuất kinh doanh). b) Vị trí 2: Phải đảm bảo các điều kiện: Đất nông nghiệp tiếp giáp vị trí 1 đến 500 m, kết hợp với ít nhất một yều tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp. Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 1 và có ít nhất hai yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1. c) Vị trí 3:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 72464 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 194/2010/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.