- Số ký hiệu
- 19/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 07/02/2013
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 – 2015) tỉnh Bắc Giang CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Bắc Giang với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bố (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 384.395 100,00 384.395 100,00 1 Đất nông nghiệp 273.857 71,24 266.234 125 266.359 69,29 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 71.625 26,15 66.500 215 66.715 25,05 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 57.404 55.000 167 55.167 1.2 Đất trồng cây lâu năm 48.594 17,74 42.672 42.672 16,02 1.3 Đất rừng phòng hộ 20.677 7,55 19.600 19.600 7,36 1.4 Đất rừng đặc dụng 13.773 5,03 13.000 13.000 4,88 1.5 Đất rừng sản xuất 106.298 38,82 113.439 113.439 42,59 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 5.665 2,07 6.370 6.370 2,39 2 Đất phi nông nghiệp 92.332 24,02 104.309 104.309 27,14 Trong đó: 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 317 0,34 425 425 0,41 2.2 Đất quốc phòng 24.229 26,24 24.484 24.484 23,47 2.3 Đất an ninh 484 0,52 536 536 0,51 2.4 Đất khu công nghiệp 1.104 1,20 2.004 682 2.004 1,92 - Đất xây dựng khu công nghiệp 864 2.004 1.322 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 240 682 682 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 278 0,30 697 697 0,67 2.6 Đất di tích, danh thắng 161 0,17 249 249 0,24 2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 49 0,05 325 29 354 0,34 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 331 0,36 428 428 0,41 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.798 1,95 1.968 1.968 1,89 2.10 Đất phát triển hạ tầng 23.666 25,63 27.947 910 28.857 27,66 - Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 307 323 88 411 - Đất cơ sở y tế 86 185 185 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 744 972 972 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 425 1.315 1.315 2.11 Đất ở tại đô thị 1.125 1,22 1.491 618 2.109 2,02 3 Đất chưa sử dụng 18.206 4,74 13.852 13.727 3,57 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 18.206 13.852 13.727 3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 4.354 125 4.479 4 Đất đô thị 7.846 19.039 19.039 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 13.780 13.000 13.000 6 Đất khu du lịch 20.500 20.500 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 87530 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 19/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.
- 66.20/2026/NQ-CPNghị quyết Quy định một số cơ chế, chính sách xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về sử dụng quỹ đất dự kiến lấn biển để thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện công trình, dự án phục vụ Hội nghị cấp cao APEC 2027 theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giaoCòn hiệu lực
- 66.14/2026/NQ-CPNghị quyết Xử lý khó khăn, vướng mắc trong việc xây dựng, quản lý Cơ sở dữ liệu công chứngCòn hiệu lực
- 66.11/2026/NQ-CPNghị quyết Quy định xử lý khó khăn, vướng mắc về đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất ở theo quy định của Luật Đất đaiCòn hiệu lực
- 66.18/2026/NQ-CPNghị quyết Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanhCòn hiệu lực
- 66.23/2026/NQ-CPNghị quyết Ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm xử lý khó khăn, vướng mắc trong pháp luật về phòng, chống rửa tiền nhằm đáp ứng yêu cầu cấp bách trong thực hiện cam kết quốc tế về trao đổi thông tin theo yêu cầu về thuếCòn hiệu lực