- Số ký hiệu
- 19/2023/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 08/12/2023
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 16 Xét Tờ trình số 216/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Báo cáo thẩm tra số 258/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI 1 Quặng sắt Tấn 50.000 2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 40.000 3 Quặng vàng - Vàng gốc Tấn 270.000 - Vàng sa khoáng Tấn 180.000 4 Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc Tấn 225.000 5 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 40.000 6 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 250.000 7 Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) Tấn 50.000 8 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 25.000 II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 1.500 2 Sỏi m3 7.500 3 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m3 60.000 4 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 4.500 5 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) m3 4.100 6 Đá làm fluorit m3 3.000 7 Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 3 mục này) m3 60.000 8 Đá hoa trắng làm bột carbonat m3 4.500 9 Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 3 mục này) m3 60.000 10 Cát vàng m3 5.000 11 Các loại cát khác m3 4.000 12 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.600 13 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 25.000 14 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) Tấn 25.000 15 Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 60.000 16 Cuội, sạn m3 6.000 17 Các loại đất khác m3 1.500 18 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.500 19 Các khoáng sản không kim loại khác Tấn 25.000 III Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Mục I, II Điều 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164346 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 19/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.