← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

19/2022/NQ-HĐND 1

Số ký hiệu
19/2022/NQ-HĐND 1
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
26/10/2022
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHÓA VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 7 Xét Tờ trình số9282/TTr-UBND ngày31tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnhvề việcđề nghịban hànhNghị quyếtquy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và các trường hợp miễn thu lệ phí 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp lệ phí: Những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc hộ tịch theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch; b) Cơ quan thu lệ phí: Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh; c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý lệ phí hộ tịch; 3. Các trường hợp miễn thu lệ phí a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật; b) Đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; c) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch 1. Mức thu áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã STT Nội dung đăng ký hộ tịch Mức thu (Đơn vị tính:đồng/ trường hợp) 1 Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 6.000 2 Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 6.000 3 Đăng ký lại kết hôn 30.000 4 Đăng ký nhận, cha, mẹ, con 15.000 5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước 12.000 6 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 12.000 7 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác 6.000 8 Đăng ký hộ tịch khác 6.000 2. Mức thu áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp huyện STT Nội dung đăng ký hộ tịch Mức thu (Đơn vị tính: đồng/ trường hợp) 1 Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 70.000 2 Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử 70.000 3 Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn 1.400.000 4 Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ 50.000 5 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.500.000 6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước 30.000 7 Xác định lại dân tộc, thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 30.000 8 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 50.000 9 Đăng ký hộ tịch khác 50.000 Điều 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 156612 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 19/2022/NQ-HĐND 1 và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.