- Số ký hiệu
- 19/2015/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 04/12/2015
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp,quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Bến Tre --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 16 Sau khi xem xét Tờ trình số 5760/TTr-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc xin thông qua dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: 1. Phạm vi áp dụng: Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng nộp phí: Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động trên địa bàn tỉnh Bến Tre khi nộp hồ sơ yêu cầu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án; đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở thì phải nộp phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết. 3. Cơ quan thu phí: Cơ quan quản lý nhà nước có chức năng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết hoặc cơ quan được uỷ quyền thực hiện thẩm định. 4. Mức thu phí cụ thể như sau: a) Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết cho từng nhóm dự án theo tổng vốn đầu tư như sau: Đơn vị tính: Triệu đồng Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ) Nhóm dự án ≤50 >50 và ≤100 >100 và ≤200 >200 và ≤500 >500 Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường 5,0 6,5 7,2 8,4 10,2 Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng 6,9 8,5 9,0 9,6 15,0 Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật 7,5 9,5 10,2 10,8 15,0 Nhóm 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 96918 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 19/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.