- Số ký hiệu
- 19/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 05/12/2014
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố trà vinh, tỉnh Trà Vinh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 16 Xét Tờ trình số 3862/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau: Số TT Đối tượng Mức thu Ghi chú 1 Hộ gia đình - Hộ mặt tiền đường - Hộ trong hẻm 20.000đ/hộ/tháng 15.000đ/hộ/tháng 2 Hộ kinh doanh mua bán - Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ 30.000đ/hộ/tháng - Hộ cố định (sạp) 30.000đ/hộ/tháng - Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ 1.000đ/hộ/ngày - Hộ vựa rau, quả 150.000đ/hộ/tháng 3 Kinh doanh dịch vụ - Khách sạn 300.000đ/tháng Ký HĐ - Nhà hàng - khách sạn 450.000đ/tháng Ký HĐ - Nhà nghỉ + Đến 10 phòng 200.000đ/tháng + Từ 11 - 20 phòng 300.000đ/tháng + Từ 21 phòng trở lên 400.000đ/tháng - Nhà trọ + Đến 05 - 10 phòng 150.000đ/tháng + Từ 11 - 20 phòng 200.000đ/tháng + Từ 21 phòng trở lên 250.000đ/tháng - Nhà hàng 200.000đ/tháng Ký HĐ - Cửa hàng ăn uống 200.000đ/tháng Ký HĐ 4 Trường học - Mẫu giáo, nhà trẻ 100.000đ/đơn vị/tháng - Tiểu học 150.000đ/đơn vị/tháng - Trung học cơ sở 200.000đ/đơn vị/tháng - TH phổ thông 250.000đ/đơn vị/tháng - Trường Cao đẳng, trường dạy nghề 500.000đ/đơn vị/tháng - Trường Đại học 1.000.000đ/đơn vị/tháng 5 Các cơ quan - Xã, phường 150.000đ/đơn vị/tháng - Cấp thành phố, văn phòng đại diện 150.000đ/đơn vị/tháng - Cấp tỉnh, cơ quan TW đóng trên địa bàn tỉnh, chi nhánh 150.000đ/đơn vị/tháng 6 Doanh nghiệp tư nhân 300.000đ/tháng Ký HĐ 7 DNTN KD.VLXD có phương tiện vận tải 500.000đ/tháng Ký HĐ 8 DNNN, Công ty cổ phần, DN có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, Bến xe, bến phà Ký HĐ - Đến 10 lao động 150.000đ/tháng - Từ 11 đến 20 lao động 300.000đ/tháng - Từ 21 đến 50 lao động 450.000đ/tháng - Từ 51 đến 100 lao động 600.000đ/tháng - Từ 101 lao động trở lên 1.000.000đ/tháng - Bến xe 1.000.000đ/tháng - Bến phà 200.000đ/tháng 9 Các cơ sở y tế (rác sinh hoạt) - Bệnh viện đa khoa 4.800.000đ/tháng Ký HĐ - Phòng khám khu vực 200.000đ/tháng Ký HĐ - Bệnh viện y dược cổ truyền 2.500.000đ/tháng Ký HĐ - Trung tâm Y tế dự phòng 500.000đ/tháng Ký HĐ - Trung tâm chẩn đoán y khoa, bệnh viện tư nhân 1.000.000đ/tháng Ký HĐ - Y tế tư nhân (phòng khám tư) 200.000đ/tháng Ký HĐ - Các trạm y tế phường 200.000đ/tháng 10 Thu phí công trình (sửa chữa và
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 75129 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 19/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2011/NQ-HĐNDNghị quyết Về nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội 5 năm 2011-2015.Hết hiệu lực toàn bộ