- Số ký hiệu
- 19/2006/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 29/08/2006
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾTVề việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 vàkế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Thừa Thiên - Huế CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 505.453,36 100 505.453,36 100 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 319.398,90 63,19 352.929,25 69,82 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 51.898,70 16,25 56.069,40 15,89 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 42.410,94 81,72 42.683,27 76,13 Trong đó: đất trồng lúa 30.049,15 70,85 27.699,68 64,90 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 9.487,76 18,28 13.386,13 23,87 1.2 Đất lâm nghiệp 262.485,66 82,18 289.991,78 82,17 1.2.1 Đất rừng sản xuất 81.854,66 31,18 94.360,78 32,54 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 117.853,79 44,90 121.353,79 41,85 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 62.777,21 23,92 74.277,21 25,61 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 4.935,47 1,55 6.789,00 1,92 1.4 Đất nông nghiệp khác 79,07 0,02 79,07 0,02 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 74.465,95 14,73 94.980,00 18,79 2.1 Đất ở 15.091,45 20,27 16.226,04 17,08 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 12.779,97 84,68 12.274,67 75,65 2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.311,48 15,32 3.951,37 24,35 2.2 Đất chuyên dùng 16.116,30 21,64 24.954,56 26,27 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 723,45 4,49 782,76 3,14 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.953,03 18,32 3.068,13 12,29 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.494,36 9,27 5.540,54 22,20 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 214,43 14,35 1.975,14 35,65 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 759,66 50,84 2.265,13 40,88 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 152,27 10,19 527,27 9,52 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 368,00 24,63 773.00 13,95 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.945,46 67,92 15.563,13 62,37 2.2.4.1 Đất giao thông 5.891,31 53,82 8.140,36 52,31 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 3.626,10 33,13 3.837,70 24,66 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 74,87 0,68 96,87 0,62 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 112,18 1,02 945,22 6,07 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 63,87 0,58 96,77 0,62 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 525,44 4,80 830,55 5,34 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục – thể thao 178,16 1,63 979,26 6,29 2.2.4.8 Đất chợ 48,76 0,45 62,13 0,40 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 377,05 3,44 427,05 2,74 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 47,72 0,44 147,22 0,95 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 745,24 1,00 745,24 0,78 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 8.240,52 11,07 8.069,47 8,50 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 34.248,24 45,99 44.960,49 47,34 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 24,20 0,03 24,20 0,03 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 111.588,51 22,08 57.544,11 11,38 b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 17.498,16 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.766,70 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.378,47 Trong đó:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 15444 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 19/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.
- 66.20/2026/NQ-CPNghị quyết Quy định một số cơ chế, chính sách xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về sử dụng quỹ đất dự kiến lấn biển để thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện công trình, dự án phục vụ Hội nghị cấp cao APEC 2027 theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giaoCòn hiệu lực
- 66.14/2026/NQ-CPNghị quyết Xử lý khó khăn, vướng mắc trong việc xây dựng, quản lý Cơ sở dữ liệu công chứngCòn hiệu lực
- 66.11/2026/NQ-CPNghị quyết Quy định xử lý khó khăn, vướng mắc về đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất ở theo quy định của Luật Đất đaiCòn hiệu lực
- 66.18/2026/NQ-CPNghị quyết Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanhCòn hiệu lực
- 66.23/2026/NQ-CPNghị quyết Ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm xử lý khó khăn, vướng mắc trong pháp luật về phòng, chống rửa tiền nhằm đáp ứng yêu cầu cấp bách trong thực hiện cam kết quốc tế về trao đổi thông tin theo yêu cầu về thuếCòn hiệu lực