← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng

184/2015/NQ-HĐND

Số ký hiệu
184/2015/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
11/12/2015
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨ 15 Sau khi xem xét Tờ trình số 5549/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết về thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 90/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thống nhất danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 trên địa bàn tỉnh, loại trừ các dự án không thuộc thẩm quyền thu hồi đất của HĐND tỉnh (Chi tiết danh mục dự án loại bỏ theo phụ lục A đính kèm). Cụ thể như sau: 1. Danh mục chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2016 gồm 587 dự án với tổng diện tích 2.602,94 ha; trong đó đất chuyên trồng lúa nước: 318,64 ha; đất trồng lúa nước còn lại: 79,8 ha; đất rừng phòng hộ: 112,03 ha; đất rừng đặc dụng: 25,65 ha Đơn vị tính: ha TT Địa phương Sồ lượng danh mục Tổng diện tích Trong đó sử dụng từ các loại đất Đất chuyên trồng lúa nước Đất trồng lúa nước còn lại Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) TOÀN TỈNH 587 2.602,94 318,64 79,80 112,03 25,65 1 THÀNH PHỐ TAM KỲ 29 100,22 18,44 10,70 9,11 - 2 THÀNH PHỐ HỘI AN 16 32,66 8,09 - 0,41 0,15 3 HUYỆN NÚI THÀNH 61 363,77 15,33 20,58 - - 4 HUYỆN PHÚ NINH 27 24,50 18,50 5,20 - - 5 HUYỆN THĂNG BÌNH 55 268,50 28,80 5,33 - - 6 HUYỆN QUẾ SƠN 151 426,17 68,61 10,05 24,05 - 7 HUYỆN DUY XUYÊN 74 81,89 28,75 6,64 7,01 - 8 THỊ XÃ ĐIỆN BÀN 80 496,21 113,00 0,54 - - 9 HUYỆN ĐẠI LỘC 09 17,75 0,95 9,8 - - 10 HUYỆN NÔNG SƠN 07 44,26 - 3,29 13,55 14,00 11 HUYỆN HIỆP ĐỨC 04 15,79 0,83 0,50 1,00 - 12 HUYỆN ĐÔNG GIANG 05 6,62 0,42 0,45 - - 13 HUYỆN TÂY GIANG 0 - - - - - 14 NAM GIANG 05 9,76 - 0,96 - - 15 HUYỆN PHƯỚC SƠN 04 53,48 1,98 - 15,90 - 16 HUYỆN TIÊN PHƯỚC 26 32,91 7,38 5,02 - - 17 HUYỆN BẮC TRÀ MY 9 39,02 4,76 - - - 18 HUYỆN NAM TRÀ MY 25 589,43 2,80 0,74 41,00 11,50 (Chi tiết theo phụ lục 01 đính kèm) 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 96192 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 184/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.