← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2011

184/2010/NQ-HĐND

Số ký hiệu
184/2010/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/12/2010
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2011 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 25 Thông tư Liên tích số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Sau khi xem xét Tờ trình số 4091/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 tháng 2010 kèm theo Báo cáo số 162/BC-UBND ngày 26 tháng 11 tháng 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng nhân tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thống nhất bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn 18 huyện, thành phố kèm theo Báo cáo số 162/BC-UBND ngày 26 tháng 11 tháng 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, với những nội dung sau đây : 1. Bảng giá của nhóm đất nông nghiệp và mức giá tối đa, tối thiểu đất ở nông thôn, đất ở đô thị trên địa bàn 18 huyện, thành phố, gồm: 1.1. Thành phố Tam Kỳ:Phụ lục 1. 1.2. Thành phố Hội An:Phụ lục 2. 1.3. Huyện Điện Bàn:Phụ lục 3. 1.4. Huyện Đại Lộc:Phụ lục 4. 1.5. Huyện Duy Xuyên:Phụ lục 5. 1.6. Huyện Quế Sơn:Phụ lục 6. 1.7. Huyện Thăng Bình:Phụ lục 7. 1.8. Huyện Phú Ninh:Phụ lục 8. 1.9. Huyện Núi Thành:Phụ lục 9. 1.10. Huyện Tiên Phước:Phụ lục 10. 1.11. Huyện Hiệp Đức:Phụ lục 11. 1.12. Huyện Bắc Trà My:Phụ lục 12. 1.13. Huyện Nam Trà My:Phụ lục 13. 1.14. Huyện Phước Sơn:Phụ lục 14. 1.15. Huyện Nam Giang:Phụ lục 15. 1.16. Huyện Đông Giang:Phụ lục 16. 1.17. Huyện Tây Giang:Phụ lục 17. 1.18. Huyện Nông Sơn:Phụ lục 18. 2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị được xác định bằng 70% giá đất ở liền kề hoặc gần nhất tại nông thôn và giá đất ở liền kề hoặc gần nhất tại đô thị. 3. Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được xác định bằng 80% giá đất rừng sản xuất liền kề. 4. Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở: 4.1. Trong phạm vi địa giới hành chính phường, khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt thì giá đất được xác định bằng 02 lần giá đất trồng cây lâu năm liền kề hoặc gần nhất.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 39203 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 184/2010/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.