← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

18/2019/NQ-HĐND

Số ký hiệu
18/2019/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2019-12-06
Cơ quan ban hành
HĐND Tỉnh Cà Mau
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN NGHỊ QUYẾT Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 11 xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Xét Tờ trình số 174/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Báo cáo thẩm tra số 137/BC-HĐND ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, kèm theo Nghị quyết này. 1. Về khung giá các loại đất Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 STT Loại đất Giá đất 05 năm (2020 - 2024) Tối thiểu Tối đa 01 Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hàng năm còn lại) 30 100 02 Đất nuôi trồng thủy sản (gồm: đất chuyên tôm, đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) 30 100 03 Đất trồng cây lâu năm 40 170 04 Đất rừng sản xuất 30 05 Đất rừng phòng hộ 06 Đất rừng đặc dụng 20 07 Đất làm muối 30 08 Đất ở tại đô thị - Đô thị loại II 460 45.000 - Đô thị loại IV 100 25.000 - Đô thị loại V 70 10.000 09 Đất ở tại nông thôn 70 2.500 Riêng xã Tắc Vân và xã Lý Văn Lâm của thành phố Cà Mau 200 15.000 10 Đất thương mại dịch vụ - Tại đô thị + Đô thị loại II 368 36.000 + Đô thị loại IV 80 20.000 + Đô thị loại V 56 80 - Tại nông thôn 56 2.000 11 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ - Tại đô thị + Đô thị loại II 276 27.000 + Đô thị loại IV 60 15.000 + Đô thị loại V 42 60 - Tại nông thôn 42 9.000 2.Về bảng giá các loại đất a) Về đất ở: Ban hành mức giá cho 2.664 đoạn đường trên địa bàn tỉnh, tăng 177 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 370 đoạn đường, bỏ 91 đoạn đường, tách 58 đoạn đường, gộp 160 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 985 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 1.493 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 09 đoạn đường, cụ thể như sau: Thành phố Cà Mau có 423 đoạn đường, tăng 106 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 107 đoạn đường, bỏ 4 đoạn đường, tách 18 đoạn đường, gộp 15 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 163 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 154 đoạn đường;

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 139323 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 18/2019/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.