- Số ký hiệu
- 18/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 19/07/2016
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Quảng Nam HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 2 Xét Tờ trình số 3069/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 30/BC-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Thông qua Đề án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Quảng Nam, với các nội dung chủ yếu sau đây: Điều 1. Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 1. Chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất a) Về các loại đất, gồm: Đất nông nghiệp: 940.453 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước: 43.705 ha; Đất phi nông nghiệp: 106.915 ha; Đất chưa sử dụng: 10.106 ha; Đất khu kinh tế (chỉ tiêu quan sát): 62.879 ha; Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát): 88.614 ha. b) Về các khu chức năng, gồm: Khu sản xuất nông nghiệp (chỉ tiêu quan sát): 216.133 ha; Khu lâm nghiệp (chỉ tiêu quan sát): 719.922 ha; Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (chỉ tiêu quan sát): 277.171 ha; Khu phát triển công nghiệp (chỉ tiêu quan sát): 6.918 ha; Khu thương mại - dịch vụ (chỉ tiêu quan sát): 9.260 ha; Khu dân cư nông thôn (chỉ tiêu quan sát): 40.747 ha. (Cụ thể theo phụ lục đính kèm) 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 11.543 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước: 1.476 ha. 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 64.125 ha, trong đó: chuyển sang đất nông nghiệp: 60.075 ha; chuyển sang đất phi nông nghiệp: 4.050 ha. Điều 2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) 1. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất. a) Về các loại đất, gồm: Đất nông nghiệp: 940.453 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước: 43.705 ha; Đất phi nông nghiệp: 106.915 ha; Đất chưa sử dụng: 10.106 ha; Đất khu kinh tế (chỉ tiêu quan sát): 62.879 ha; Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát): 88.614 ha. b) Về các khu chức năng, gồm: Khu sản xuất nông nghiệp (chỉ tiêu quan sát):
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 112949 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 18/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 43/2014/NĐ-CPNghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đaiHết hiệu lực toàn bộ
- 44/2012/NQ-HĐNDNghị quyết Sửa đổi, bổ sung nghị quyết số 242/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của hội đồng nhân dân tỉnh tiền giang quy định mức thu, quản lý, sử dụng các khoản phí thuộc ngành Giao thông - Vận tải trên địa bàn tỉnh Tiền GiangHết hiệu lực toàn bộ