- Số ký hiệu
- 18/2015/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 04/12/2015
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 16 Sau khi nghe Uỷ ban nhân dân tỉnh trình bày Tờ trình số 5620/TTr-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2015 về việc thông qua dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Văn hoá - Xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: 1. Mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập: - Mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2015-2016: Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng. Cấp học Mức thu học phí năm học 2015-2016 Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện) Vùng nông thôn (các xã còn lại) 1. Giáo dục mầm non - Nhà trẻ 90 60 - Mẫu giáo 1 buổi 60 30 - Mẫu giáo 2 buổi 75 45 - Mẫu giáo bán trú 90 60 2. Giáo dục phổ thông - Trung học cơ sở 75 45 - Trung học phổ thông (kể cả trung học phổ thông chuyên) 90 60 - Từ năm học 2016 - 2017 trở đi, căn cứ vào chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo, Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập cho phù hợp với thực tế. - Các cơ sở giáo dục thường xuyên áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của các trường phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn. 2. Mức thu học phí đối với đào tạo cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập: - Mức thu học phí đối với đào tạo theo tín chỉ (hệ cao đẳng): Đơn vị tính: 1.000 đồng/tín chỉ. Nhóm ngành, nghề Năm học 2015 -2016 2016 -2017 2017 -2018 2018 -2019 2019 -2020 2020 -2021 1. Khoa học xã hội, kinh tế; nông, lâm, thuỷ sản 115 140 150 170 185 200 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 135 160 185 200 220 250 - Mức thu học phí đối với đào tạo trung cấp:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 96915 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 18/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.