← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020

18/2012/NQ-HĐND

Số ký hiệu
18/2012/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2012-10-05
Cơ quan ban hành
HĐND Tỉnh Quảng Ngãi
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT VỀ VIỆC THÔNG QUA QUY HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHÓA XI - KỲ HỌP THỨ 6 Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 3216/TTr-UBND ngày 14/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011 – 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020 với những nội dung chính như sau: 1. Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2020: a) Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp đến năm 2020 (ĐVT: ha) TT Hạng mục Năm 2011 Đến năm 2015 Đến năm 2020 Tổng Diện tích tự nhiên 515.295,10 515.295,10 515.295,10 I Tổng diện tích đất lâm nghiệp 298.275,49 296.060,00 296.060,00 1 Đất có rừng 222.094,48 241.523,15 261.492,73 1.1 Rừng tự nhiên 110.509,78 110.509,78 118.537,62 1.2 Rừng trồng 111.584,70 131.013,37 142.955,11 Trong đó: Trồng mới 3.939,61 20.174,01 14.488,92 Trồng lại sau K/thác 5.702,59 32.919,00 47.733,00 2 Đất chưa có rừng 76.181,01 54.536,86 34.567,28 II Đất có rừng ngoài 3 loại rừng 31.398,57 32.838,57 32.926,12 Tỷ lệ độ che phủ của rừng (%) 45,3 50,0 52,0 Quy hoạch đất lâm nghiệp theo 3 loại rừng (ĐVT: ha) Quy hoạch theo chức năng Phân theo giai đoạn Phân theo giai đoạn 2011-2015 2016-2020 Tổng 296.060,00 296.060,00 - Rừng phòng hộ 130.450,00 130.450,00 - Rừng sản xuất 165.610,00 165.610,00 b) Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2020 - Khoán quản lý bảo vệ rừng: ĐVT: ha/năm Giai đoạn Tổng diện tích Phòng hộ Sản xuất Tổng 2011-2020 193.535 175.860 17.675 Từ 2011 - 2015 91.693 84.952 6.741 Từ 2016 - 2020 101.842 90.908 10.934 - Khoanh nuôi phục hồi rừng (ĐVT: ha) Giai đoạn Tổng diện tích Phòng hộ Sản xuất Tổng 2011-2020 13.625 6.553 7.072 Khoanh nuôi có trồng bổ sung 1.852 1.099 753 Khoanh nuôi không trồng bổ sung 11.773 5.454 6.319 2011-2015 8.137 3.858 4.279 Khoanh nuôi có trồng bổ sung 1.852 1.099 753 Khoanh nuôi không trồng bổ sung 6.285 2.759 3.526 2016-2020 5.488 2.695 2.793 Khoanh nuôi có trồng bổ sung - - - Khoanh nuôi không trồng bổ sung 5.488 2.695 2.793 - Trồng và chăm sóc rừng (ĐVT: ha) + Trồng rừng tập trung:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 96601 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 18/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.