- Số ký hiệu
- 18.2011.NQ.HDND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 08/12/2011
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Tóm tắt
Về việc quy định mức hỗ trợ trồng rừng sản xuất theo Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 3 Thông tư số 70/2009/TTLT-BNN-KHĐT-TC ngày 04 tháng 11 năm 2009 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài Chính “Sửa đổi và bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 58/2008/TTLT-BNN-KHĐT-TC về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg ngày 6 tháng 7 năm 2007; Sau khi xem xét Tờ trình số 6155/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, Báo cáo thẩm tra số 58/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2011của Ban dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua mức hỗ trợ trồng rừng sản xuất theo Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Chi phí khảo sát thiết kế kỹ thuật, hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng đối với diện tích đất chưa cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp: 215.000 đ/ha. 2. Hỗ trợ các đối tượng tham gia trồng rừng thuộc xã đặc biệt khó khăn (theo Quyết định 164/2006/QĐ-TTg) ở năm trồng đầu tiên và 3 năm chăm sóc tiếp theo, cụ thể: a) Đối với trồng cây gỗ nhỏ khai thác trước 10 năm tuổi: (như các loài Keo, Bạch đàn …). - Mức hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số: 3.623.000 đồng/ha. Trong đó: + Năm trồng: 1.796.000 đồng/ha; + Chăm sóc năm thứ 1: 768.000 đồng/ha; + Chăm sóc năm thứ 2: 758.000 đồng/ha; + Chăm sóc năm thứ 3: 301.000 đồng/ha. - Mức hỗ trợ đối tượng khác: 2.964.000 đồng/ha. Trong đó: + Năm trồng: 1.470.000 đồng/ha; + Chăm sóc năm thứ 1: 628.000 đồng/ha; + Chăm sóc năm thứ 2: 620.000 đồng/ha; + Chăm sóc năm thứ 3: 246.000 đồng/ha. b) Đối với trồng cây gỗ lớn khai thác sau 10 năm tuổi: như các loài cây bản địa Dầu rái, Sao đen, Xà cừ… - Mức hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số: 4.623.000 đồng/ha. Trong đó: + Năm trồng: 2.796.000 đồng/ha; + Chăm sóc năm thứ 1: 768.000 đồng/ha; + Chăm sóc năm thứ 2: 758.000 đồng/ha; + Chăm sóc năm thứ 3: 301.000 đồng/ha. - Mức hỗ trợ đối tượng khác: 3.964.000 đồng/ha. Trong đó: + Năm trồng: 2.470.000 đồng/ha; + Chăm sóc năm thứ 1: 628.000 đồng/ha; + Chăm sóc năm thứ 2:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 106459 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 18.2011.NQ.HDND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 147/2007/QĐ-TTgQuyết định Một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015Hết hiệu lực toàn bộ
- 60/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2008/TTLT-BKH-NN-TCThông tư liên tịch Thông tư hướng dẫn thực hiện Quyết định 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách phát triển rừng sản xuấtHết hiệu lực toàn bộ
- 100/2007/QĐ-TTgQuyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 07 năm 1998 về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừngHết hiệu lực toàn bộ
- 164/2006/QĐ-TTgQuyết định Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)Còn hiệu lực