← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Thanh Hóa

18/2011/NQ-HĐND

Số ký hiệu
18/2011/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
17/12/2011
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Thanh Hóa HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3 Sau khi xem xét Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 392/BC-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2011 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tán thành Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau: 1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020. a. Diện tích đất nông nghiệp đến năm 2020 là 879.425 ha, trong đó: - Đất trồng lúa: 138.621,89 ha (Đất chuyên trồng lúa nước 129.562,78 ha). - Đất rừng sản xuất: 371.776,73 ha; - Đất rừng phòng hộ: 180.619,94 ha; - Đất rừng đặc dụng: 82.005,33 ha; - Đất nuôi trồng thủy sản: 13.376,28 ha; - Đất làm muối: 327,41 ha; - Các loại đất nông nghiệp còn lại: 92.697,42 ha. b. Diện tích đất phi nông nghiệp đến năm 2020 là 195.102,94 ha, trong đó: - Đất quốc phòng: 5.855,05 ha; - Đất an ninh: 3.896,30 ha; - Đất khu, cụm công nghiệp: 7.408,79 ha; - Đất phát triển hạ tầng: 70.583,94 ha, gồm: + Đất cơ sở văn hóa 1.077,9 ha; + Đất cơ sở y tế 302,65 ha; + Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 2.531,84 ha; + Đất cơ sở thể dục - thể thao 2.657,61 ha; + Các loại đất phát triển hạ tầng còn lại 64.013,94 ha. - Đất di tích, danh lam thắng cảnh: 524,14 ha; - Đất bãi thải, xử lý chất thải: 391,85 ha; - Đất ở tại đô thị: 4.690,78 ha; - Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: 101.752,09 ha. c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 50.324,84 ha. d. Diện tích đất chưa sử dụng còn lại đến năm 2020: 38.665,87 ha. 2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2011-2015: a. Diện tích đất nông nghiệp đến năm 2015 là 868.866,14 ha, trong đó: - Đất trồng lúa: 139.251,32 ha; - Đất rừng sản xuất: 356.058,06 ha; - Đất rừng phòng hộ: 180.648,94 ha; - Đất rừng đặc dụng: 82.005,33 ha; - Đất nuôi trồng thủy sản: 12.995,28 ha; - Các loại đất nông nghiệp còn lại:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 103863 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 18/2011/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.