← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Cao Bằng

18/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
18/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
08/03/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Cao Bằng CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Số thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh QH đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 671.956 100,00 671.956 100,00 1 Đất nông nghiệp 598.735 89,10 630.684 93,86 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 83.524 83.926 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 79.900 78.069 Trong đó: đất trồng lúa 33.668 33.771 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.624 5.857 1.2 Đất lâm nghiệp 514.892 546.052 1.2.1 Đất rừng sản xuất 10.585 166.702 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 497.201 363.185 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 7.106 16.165 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 313 700 1.4 Đất nông nghiệp khác 6 6 2 Đất phi nông nghiệp 21.341 3,18 28.037 4,17 2.1 Đất ở 4.755 5.118 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.302 4.403 2.1.2 Đất ở tại đô thị 453 715 2.2 Đất chuyên dùng 9.984 15.986 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 118 264 2.2.2 Đất an ninh, quốc phòng 831 3800 2.2.2.1 Đất quốc phòng 790 3.736 2.2.2.2 Đất an ninh 41 64 2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 1.207 2.473 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 681 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 70 340 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 1.001 1.266 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 136 186 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 7.828 9.449 2.2.4.1 Đất giao thông 6.492 7.735 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 792 848 2.2.4.3 Đất để truyền dẫn năng lượng truyền thông 15 69 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 14 30 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 30 35 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 269 351 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao 23 54 2.2.4.8 Đất chợ 24 45 2.2.4.9 Đất có di tích danh thắng 145 223 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 24 59 2.3 Đất tôn giáo tín ngưỡng 20 20 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 534 587 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 5.906 6.184 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 142 142 3 Đất chưa sử dụng 51.880 7,72 13.235 1,97 3.1 Đất bằng chưa sử dụng 1.604 1.015 3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 21.582 3.783 3.3 Núi đá không có rừng cây 28.694 8.437 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 14028 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 18/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.