- Số ký hiệu
- 17/2026/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2026-06-19
- Cơ quan ban hành
- HĐND Thành phố Hồ Chí Minh
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng tại Thành phố Hồ Chí Minh Xét Tờ trình số 590/TTr-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng tại Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 230/BC-BKTNS ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo khoản 4 Điều 6 Nghị định số 27/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị quyết này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản. 2. Các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Điều 3. Mức thu và đơn vị tính phí 1. Mức thu và đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với 18 loại khoáng sản: Stt Loại khoáng sản Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) Mức thu (đồng) 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m³ 2.000 2 Sỏi m³ 9.000 3 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m³ 90.000 4 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m³ 7.500 5 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) m³ 6.750 6 Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại STT 3) m³ 70.000 7 Cát vàng m³ 7.500 8 Cát trắng m³ 10.500 9 Các loại cát khác m³ 6.000 10 Đất sét, đất làm gạch, ngói m³ 3.000 11 Nước khoáng thiên nhiên m³ 3.000 12 Than khác tấn 10.000 13 Cuội, sạn m³ 9.000 14 Các loại đất khác m³ 2.000 15 Các khoáng sản không kim loại khác tấn 30.000 16 Cao lanh tấn 5.800 17 Phen-sờ-phát (felspat) tấn 4.600 18 Sét chịu lửa tấn 30.000 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản fd3b0fd0-7c45-11f1-8638-4d25733a1620 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 17/2026/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 97/2015/QH13Luật Phí và lệ phíHết hiệu lực một phần
- 72/2020/QH14Luật Bảo vệ môi trườngHết hiệu lực một phần
- 146/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trườngCòn hiệu lực
- 54/2024/QH15Luật Địa chất và Khoáng sảnCòn hiệu lực
- 202/2025/QH15Nghị quyết Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnhCòn hiệu lực