- Số ký hiệu
- 17/2023/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 08/12/2023
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Hậu Giang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức hỗ trợ học phí năm học 2023 - 2024 cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông công lập và học viên giáo dục thường xuyêntrên địa bàn tỉnh Hậu Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KHÓA X KỲ HỌP THỨ 18 Xét Tờ trình số 123/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về dự thảo Nghị quyết quy định mức hỗ trợ học phí năm học 2023 - 2024 cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông công lập và học viên giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ học phí năm học 2023 - 2024 cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông công lập và học viên giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên giáo dục thường xuyên tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. b) Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Điều 2. Mức hỗ trợ học phí 1. Mức hỗ trợ học phí: Hỗ trợ khoản chênh lệch mức thu học phí năm học 2023 - 2024 giữa Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và mức thu học phí của năm học 2021 - 2022 tại Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định mức giá dịch vụ giáo dục (học phí) đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 và năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Đơn vị tính: Đồng/học sinh/tháng STT Trẻ em/học sinh/ học viên Mức hỗ trợ học phí Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố) Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) Vùng dân tộc thiểu số 1 Mầm non 222.000 70.000 17.000 2 Tiểu học 254.000 75.000 22.000 3 Trung học cơ sở 254.000 75.000 22.000 4 Giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở 249.000 55.000 2.000 5 Trung học phổ thông 249.000 174.000 70.000 6 Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 234.000 144.000 40.000 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164642 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 17/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 11/2022/NQ-HĐNDNghị quyết Ban hành Quy định chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh Khánh HòaCòn hiệu lực
- 15/2021/NQ-HĐNDNghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022Hết hiệu lực một phần
- 10/2019/NQ-HĐNDNghị quyết Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Cà MauHết hiệu lực toàn bộ