- Số ký hiệu
- 17/2020/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 11/07/2020
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập, từ năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Thái Bình HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ MƯỜI Xét Tờ trình số 144/TTr-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập, từ năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Thái Bình; Báo cáo thẩm tra số 19/BC-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập, từ năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Thái Bình. 1. Đối tượng áp dụng: a) Trẻ em học tại các trường mầm non; Học sinh học tại các trường: Tiểu học, Tiểu học và Trung học cơ sở, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên công lập (sau đây gọi là cơ sở giáo dục công lập). b) Không áp dụng với cơ sở giáo dục công lập tự chủ về chi thường xuyên và chi đầu tư. 2. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập a) Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục có quy định mức trần: Các cơ sở giáo dục được phép thỏa thuận với cha mẹ học sinh về việc thu các khoản thu và mức thu không vượt mức thu theo quy định dưới đây: TT Danh mục Đơn vị tính Mức thu Trẻ Mầm non Học sinh Tiểu học Học sinh Trung học cơ sở Học sinh Trung học phổ thông Học sinh học văn hóa tại TTGDNN-GDTX 1 Học thêm ngày thứ Bảy, học thêm trong hè (cha mẹ trẻ em có nhu cầu) đồng/trẻ/ngày 20.000 Không Không Không Không 2 Gửi trẻ ngoài giờ hành chính (cha mẹ trẻ em có nhu cầu) đồng/trẻ/giờ 4.000 Không Không Không Không 3 Nước uống đồng/trẻ, học sinh/tháng 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 4 Dạy tin học cho học sinh lớp 1, lớp 2 (học sinh có nhu cầu và môn tin học tự chọn) đồng/học sinh/tháng Không 20.000 Không Không Không 5 Dạy ngoại ngữ cho học sinh lớp 1, lớp 2 (học sinh có nhu cầu) đồng/học sinh/tháng Không 20.000 Không Không Không 6 Coi xe (học sinh có nhu cầu và loại xe phù hợp với lứa tuổi theo quy định của pháp luật) đồng/học sinh/tháng Không (Học sinh lớp 4, lớp 5) Xe đạp:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 143214 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 17/2020/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 16/2018/TT-BGDĐTThông tư quy định về tài trợ cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dânCòn hiệu lực
- 23/2013/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc đổi tên Đại lộ Hậu Giang thành Đại lộ Võ Nguyên GiápCòn hiệu lực