- Số ký hiệu
- 17/2017/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 06/12/2017
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Tuyên Quang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 5 Xét Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 159/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. b) Tổ chức thu phí: Cơ quan thuế tỉnh Tuyên Quang. c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 3. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản a) Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Quặng khoáng sản kim loại 1.1 Quặng sắt Tấn 60.000 1.2 Quặng măng - gan Tấn 50.000 1.3 Quặng ti - tan (titan) Tấn 70.000 1.4 Quặng vàng Tấn 270.000 1.5 Quặng thiếc Tấn 270.000 1.6 Quặng vôn - phờ - ram (wolfram), Quặng ăng - ti - moan (antimoan) Tấn 50.000 1.7 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 270.000 1.8 Quặng đồng Tấn 60.000 1.9 Quặng thủy ngân Tấn 270.000 1.10 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 2 Khoáng sản không kim loại 2.1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 70.000 2.2 Đá Block m3 90.000 2.3 Quặng đá quý (thạch anh tinh thể) Tấn 70.000 2.4 Cao lanh, phen - sờ - phát (fenspat) m3 7.000 2.5 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000 2.6 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 5.000 2.7 Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) Tấn 3.000 2.8 Cát vàng m3 5.000 2.9 Các loại cát khác m3 4.000 2.10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000 2.11 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000 2.12 Đất làm thạch cao m3 3.000 2.13 Các loại đất khác m3 2.000 2.14 Graphit Tấn 5.000 2.15 Đôlômít (dolomite), quắc - zít (quartzite) Tấn 30.000 2.16 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 2.17 Thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000 2.18 Than các loại Tấn 10.000 2.19 Khoáng sản không kim loại
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127353 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 17/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.