- Số ký hiệu
- 17/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2016-08-04
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Hòa Bình
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về sửa đổi, bổ sung quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 2 Xét Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Mục XXII, Phần A phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Biểu số 01 danh mục chi tiết và mức thu các khoản phí, lệ phí. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng cụ thể: TT Danh mục Mức thu 1 QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI 1.1 Quặng sắt 60.000 đồng/tấn 1.2 Quặng măng-gan 50.000 đồng/tấn 1.3 Quặng ti-tan (titan) 70.000 đồng/tấn 1.4 Quặng vàng 270.000 đồng/tấn 1.5 Quặng đất hiếm 60.000 đồng/tấn 1.6 Quặng bạch kim 270.000 đồng/tấn 1.7 Quặng bạc, Quặng thiếc 270.000 đồng/tấn 1.8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) 50.000 đồng/tấn 1.9 Quặng chì, Quặng kẽm 270.000 đồng/tấn 1.10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) 30.000 đồng/tấn 1.11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 60.000 đồng/tấn 1.12 Quặng cromit 60.000 đồng/tấn 1.13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) 270.000 đồng/tấn 1.14 Quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 đồng/tấn 2 KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI 2.1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) 70.000 đồng/m3 2.2 Đá Block 90.000 đồng/m3 2.3 Quặng đá quý:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 113035 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 17/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 96/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh LongHết hiệu lực toàn bộ
- 12/2016/NĐ-CPNghị định Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sảnHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 66/2016/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sảnHết hiệu lực toàn bộ